Chương 2: Tọa độ của Vectơ trong không gian
Chương quan trọng nhất của Hình học 12! Phương pháp tọa độ cho phép giải các bài toán hình học không gian một cách hệ thống và chính xác.
Mục tiêu học tập
Sau khi hoàn thành chương này, bạn sẽ:
- Viết được phương trình mặt phẳng và đường thẳng
- Tính khoảng cách, góc trong không gian
- Giải các bài toán về vị trí tương đối
Phần 1: Phương trình mặt phẳng
1.1. Phương trình tổng quát
Mặt phẳng có phương trình tổng quát:
với là vector pháp tuyến của .
1.2. Các dạng phương trình mặt phẳng
Dạng 1: Qua điểm với VTPT :
Dạng 2: Qua điểm và có hai vector chỉ phương , :
VTPT
Dạng 3: Qua 3 điểm , , không thẳng hàng:
Tìm , , rồi
Tích có hướng (Cross Product) - Công thức:
Cho và :
Tính chất:
- vuông góc với cả và
- = diện tích hình bình hành
- (không giao hoán!)
Ứng dụng:
- Vật lý: Moment lực , lực Lorentz
- 3D Graphics: Tính vector pháp tuyến cho bề mặt (lighting, shadows)
1.3. Mặt phẳng chứa trục tọa độ
| Mặt phẳng | Phương trình |
|---|---|
| Chứa | |
| Chứa | |
| Chứa | |
Minh họa tương tác tọa độ trong không gian:
Hình minh họa tọa độ điểm trong không gian Oxyz:
Giải thích: Điểm M(x, y, z) được xác định bởi 3 tọa độ. Hình chiếu M’ của M lên mặt phẳng Oxy có tọa độ (x, y, 0). Khoảng cách OM = √(x² + y² + z²).
Hình minh họa mặt phẳng và vector pháp tuyến:
Giải thích: Mặt phẳng (P) được xác định bởi điểm M₀ và vector pháp tuyến →n = (A, B, C). Hai vector →a, →b nằm trên (P) và →n ⊥ →a, →n ⊥ →b. Phương trình: A(x-x₀) + B(y-y₀) + C(z-z₀) = 0.
Phần 2: Phương trình đường thẳng
2.1. Phương trình tham số
Đường thẳng qua điểm với VTCP :
2.2. Phương trình chính tắc
(với điều kiện )
2.3. Đường thẳng là giao của hai mặt phẳng
VTCP:
Phần 3: Các công thức khoảng cách
3.1. Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng
Khoảng cách từ đến :
3.2. Khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song
và
3.3. Khoảng cách từ điểm đến đường thẳng
Khoảng cách từ đến đường thẳng qua với VTCP :
3.4. Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau
qua với VTCP , qua với VTCP :
Phần 4: Góc trong không gian
4.1. Góc giữa hai đường thẳng
(Lấy giá trị tuyệt đối vì góc giữa hai đường thẳng từ đến )
4.2. Góc giữa hai mặt phẳng
4.3. Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng
Phần 5: Vị trí tương đối
5.1. Hai mặt phẳng
và
| Vị trí | Điều kiện |
|---|---|
| Song song | |
| Trùng nhau | |
| Cắt nhau | không cùng phương |
5.2. Đường thẳng và mặt phẳng
Đường thẳng với VTCP , mặt phẳng với VTPT :
| Vị trí | Điều kiện |
|---|---|
| và | |
| và | |
| cắt | |
5.3. Hai đường thẳng
| Vị trí | Điều kiện |
|---|---|
| Song song | , |
| Trùng nhau | , |
| Cắt nhau | không // , đồng phẳng |
| Chéo nhau | Không đồng phẳng |
Điều kiện đồng phẳng:
Phần 6: Mặt cầu trong hệ tọa độ
6.1. Phương trình mặt cầu
Dạng 1: Tâm , bán kính :
Dạng 2: Khai triển:
với
Lỗi thường gặp với tọa độ không gian:
- Khoảng cách 3D: — quên thành phần → sai!
- Trung điểm 3D: — 3 tọa độ!
- Vector 3D: — đích trừ gốc, giống 2D
Bài tập mẫu có lời giải
Bài 1: Viết PT mặt phẳng
Đề bài: Viết PT mặt phẳng qua và có VTPT .
Lời giải:
Nhắc lại: PT mặt phẳng qua có VTPT :
Bước 1: Thay điểm A và VTPT vào công thức
Bước 2: Khai triển và rút gọn
Lý do: Nhân phân phối từng hạng tử rồi gộp các hằng số.
Bước 3: Viết PT dạng tổng quát
Bài 2: Viết PT đường thẳng
Đề bài: Viết PT đường thẳng qua và .
Lời giải:
Nhắc lại: VTCP của đường thẳng qua 2 điểm là
Bước 1: Tìm VTCP
Lý do: VTCP chỉ hướng của đường thẳng, tính bằng hiệu tọa độ.
Bước 2: Viết PT tham số
Bước 3: Viết PT chính tắc
Bài 3: Khoảng cách điểm đến mặt phẳng
Đề bài: Tính khoảng cách từ đến mặt phẳng .
Lời giải:
Nhắc lại:
Bước 1: Xác định các hệ số , , ,
Bước 2: Tính tử số
Bước 3: Tính mẫu số
Lý do: Mẫu số là độ dài của VTPT .
Bước 4: Tính khoảng cách
Bài 4: Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng
Đề bài: Tính góc giữa đường thẳng có VTCP và mặt phẳng có VTPT .
Lời giải:
Nhắc lại:
Bước 1: Tính tích vô hướng
Bước 2: Tính độ dài các vector
Bước 3: Tính sin góc
Lý do: Góc giữa đường thẳng và MP là góc giữa và hình chiếu lên MP, nên dùng sin thay vì cos.
Bước 4: Tìm góc
Bài 5: Giao điểm đường thẳng và mặt phẳng
Đề bài: Tìm giao điểm của và .
Lời giải:
Phương pháp: Thay PT tham số của vào PT mặt phẳng, giải tìm .
Bước 1: Viết PT tham số
Bước 2: Thay vào PT mặt phẳng
Lý do: Điểm giao thỏa mãn cả PT đường thẳng và PT mặt phẳng.
Bước 3: Tìm tọa độ giao điểm
Kiểm tra: ✓
Bài tập tự luyện
Bài 1
Viết PT mặt phẳng:
a) Qua 3 điểm , ,
b) Qua và song song với
Bài 2
Tính khoảng cách:
a) Từ đến
b) Giữa hai mặt phẳng song song và
Bài 3
Viết PT đường thẳng:
a) Qua và vuông góc với
b) Qua và song song với
Bài 4
Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của lên mặt phẳng .
Bài 5
Viết PT mặt cầu:
a) Tâm , bán kính
b) Qua 4 điểm , , ,
Tóm tắt
Công thức quan trọng
| Công thức | Ý nghĩa |
|---|---|
| Vector tọa độ | |
| Khoảng cách | |
| Tích vô hướng | |
| Góc hai vector |
Key Points
- Trung điểm:
- Trọng tâm tam giác:
- Vector vuông góc:
- Lưu ý: Tích có hướng cho vector pháp tuyến mặt phẳng
Lỗi thường gặp và cách tránh:
| Sai | Đúng | Giải thích |
|---|---|---|
| Cuối trừ đầu | ||
| Công thức Pythagore 3D | ||
| Quên thành phần z | Vector 3D có 3 thành phần | Khác với 2D |
| âm thì góc tù | Đúng, nhưng kiểm tra công thức | Góc có thể lớn hơn 90° |
Mẹo nhớ: “Cuối trừ đầu, bình phương cộng, căn bậc hai”
Hoàn thành Chương 2! Chuyển sang Chương 3: Thống kê