Chương 5 (tiếp): Phương trình mặt cầu
Mục tiêu học tập
Sau khi hoàn thành bài này, bạn sẽ:
- Viết được phương trình mặt cầu ở dạng chuẩn và khai triển
- Xác định tâm và bán kính từ phương trình
- Xét vị trí tương đối của mặt cầu với mặt phẳng/đường thẳng
§1. Phương trình mặt cầu
1.1. Định nghĩa
Mặt cầu tâm bán kính là tập hợp các điểm sao cho .
Mặt cầu là gì? Hãy tưởng tượng một quả bóng - mọi điểm trên bề mặt cách tâm một khoảng bằng nhau (bán kính ). Đây là mở rộng của đường tròn từ 2D sang 3D.
1.2. Phương trình dạng chuẩn
1.3. Phương trình dạng khai triển
với
Đọc nhanh tâm và bán kính:
- Tâm với , tương tự cho b, c
Phân biệt hai dạng PT: Dạng chuẩn đọc trực tiếp tâm và bán kính. Dạng khai triển cần tính: tâm = , .
Hình minh họa mặt cầu trong không gian:
Giải thích: Mặt cầu là tập hợp các điểm cách đều tâm I một khoảng bằng bán kính R. Từ phương trình, ta đọc được tâm và bán kính.
§2. Các trường hợp đặc biệt
2.1. Mặt cầu đường kính AB
Cho và là 2 đầu đường kính:
2.2. Mặt cầu qua 4 điểm
Giải hệ 4 phương trình từ PT khai triển với 4 điểm đã cho.
§3. Vị trí tương đối
3.1. Mặt cầu và mặt phẳng
Cho mặt cầu tâm , bán kính và mặt phẳng .
Đặt (khoảng cách từ tâm đến mặt phẳng)
| Vị trí | Điều kiện |
|---|---|
| Không giao nhau | |
| Tiếp xúc | |
| Cắt nhau |
Khi cắt nhau: Giao tuyến là đường tròn có:
- Tâm: Hình chiếu của I lên
- Bán kính:
3.2. Mặt cầu và đường thẳng
Tương tự: Tính khoảng cách từ tâm đến đường thẳng và so sánh với R.
§4. Mặt cầu ngoại tiếp, nội tiếp
4.1. Mặt cầu ngoại tiếp hình hộp chữ nhật
Hình hộp có mặt cầu ngoại tiếp với:
- Tâm: Tâm hình hộp (giao 4 đường chéo)
- Bán kính: đường chéo chính
4.2. Mặt cầu ngoại tiếp tứ diện
Tâm mặt cầu ngoại tiếp là điểm cách đều 4 đỉnh của tứ diện.
Mẹo thi mặt cầu ngoại tiếp: Gọi tâm , lập hệ (4 phương trình). Trừ từng đôi được hệ tuyến tính 3 ẩn, giải ra , rồi tính .
Bài tập mẫu có lời giải
Bài 1: Viết phương trình mặt cầu
Đề bài: Viết PT mặt cầu tâm , bán kính .
Lời giải:
Nhắc lại: PT mặt cầu tâm , bán kính : Lý do: Mặt cầu là tập hợp các điểm cách tâm một khoảng = R.
Bước 1: Thay tâm và bán kính vào công thức
- , , ,
Bước 2: Khai triển ra dạng tổng quát (nếu cần)
Kiểm tra: Thay tâm vào VT: , tâm không nằm trên mặt cầu ✓
Bài 2: Tìm tâm và bán kính
Đề bài: Cho mặt cầu . Tìm tâm và bán kính.
Lời giải:
Nhắc lại: Từ :
- Tâm với
Bước 1: Xác định các hệ số
| Hệ số | Giá trị | Tính | Kết quả |
|---|---|---|---|
Lý do: Hệ số của là , nên .
Bước 2: Tính tâm và bán kính
- Tâm
Kiểm tra: Điểm có . Thay vào PT: ✓
Bài 3: Mặt cầu tiếp xúc mặt phẳng
Đề bài: Viết PT mặt cầu tâm tiếp xúc với mặt phẳng .
Lời giải:
Nhắc lại: Mặt cầu tiếp xúc mp ⇔
Lý do: Tiếp xúc = chạm đúng 1 điểm, nên khoảng cách từ tâm đến mp đúng bằng R.
Bước 1: Tính khoảng cách từ tâm đến mặt phẳng
Lý do từng phần: Tử = . Mẫu = .
Bước 2: Viết PT mặt cầu
Kiểm tra: Tiếp điểm nằm trên đường thẳng qua tâm, vuông góc với mp. Tọa độ tiếp điểm có thể tính từ vector pháp tuyến.
Bài tập tự luyện
Bài 1
Viết PT mặt cầu có đường kính AB với , .
Bài 2
Cho mặt cầu và mặt phẳng . a) Xét vị trí tương đối b) Nếu cắt nhau, tìm bán kính đường tròn giao tuyến
Bài 3
Viết PT mặt cầu ngoại tiếp hình hộp chữ nhật với: , , ,
Bài 4: Mặt cầu ngoại tiếp tứ diện
Đề bài: Viết PT mặt cầu ngoại tiếp tứ diện với , , , .
Lời giải:
Nhắc lại: Tâm mặt cầu ngoại tiếp cách đều 4 đỉnh: .
Bước 1: Gọi , lập hệ từ
:
:
:
Lý do: Trừ từng đôi triệt tiêu hạng bậc 2, cho hệ tuyến tính dễ giải.
Bước 2: Tâm
Bước 3: Tính bán kính
Bước 4: Viết PT mặt cầu
Kiểm tra: Thay : ✓ Thay : ✓
Bài tập tự luyện
Bài 1
Viết PT mặt cầu có đường kính AB với , .
Bài 2
Cho mặt cầu và mặt phẳng . a) Xét vị trí tương đối b) Nếu cắt nhau, tìm bán kính đường tròn giao tuyến
Bài 3
Viết PT mặt cầu ngoại tiếp hình hộp chữ nhật với: , , ,
Bài 4
Viết PT mặt cầu ngoại tiếp tứ diện với , , , .
Tóm tắt công thức
| Nội dung | Công thức |
|---|---|
| PT chuẩn | |
| Tâm từ PT khai triển | |
| Bán kính | |
| Tiếp xúc mp | |
| Giao tuyến (đường tròn) |
Lỗi thường gặp và cách tránh:
| Sai | Đúng | Giải thích |
|---|---|---|
| Dấu trừ d | ||
| Tâm = | Tâm = | Chia 2 và đổi dấu |
| : cắt nhau | Không giao nhau | Chỉ cắt khi |
| Bán kính giao tuyến nhỏ hơn |
Mẹo nhớ: “Tâm chia 2 đổi dấu, R căn bậc 2 trừ d”
Hoàn thành Chương 5! Chuyển sang Chương 6: Xác suất có điều kiện