Bổ sung: Hàm số mũ và Hàm số Logarit
Mũ và Logarit: hai phép toán ngược nhau
| Câu hỏi | Phép toán | Ví dụ |
|---|---|---|
| Logarit: | ||
| Mũ: |
Logarit trả lời câu hỏi: “Cần mũ bao nhiêu để được kết quả này?”
Ứng dụng thực tế:
- Richter (động đất): Mỗi tăng 1 = mạnh gấp 10 lần
- pH (hóa học):
- Decibel (âm thanh): Thang logarit
Mục tiêu học tập
Sau khi hoàn thành chương này, bạn sẽ:
- Hiểu định nghĩa và tính chất hàm mũ, hàm logarit
- Giải được phương trình và bất phương trình mũ, logarit
- Áp dụng vào bài toán thực tế
Phần 1: Lũy thừa với số mũ thực
1.1. Lũy thừa với số mũ nguyên
Với , :
1.2. Lũy thừa với số mũ hữu tỉ
1.3. Tính chất của lũy thừa
Với , , :
| Tính chất | Công thức |
|---|---|
| Nhân cùng cơ số | |
| Chia cùng cơ số | |
| Lũy thừa của lũy thừa | |
| Lũy thừa của tích | |
| Lũy thừa của thương |
Phần 2: Hàm số mũ
2.1. Định nghĩa
Hàm số mũ cơ số (, ):
Tập xác định:
Tập giá trị:
2.2. Tính chất
| Trường hợp | Tính chất |
|---|---|
| Hàm số đồng biến trên | |
| Hàm số nghịch biến trên |
Đặc điểm:
- Luôn đi qua điểm
- Tiệm cận ngang:
- với mọi
Đồ thị tương tác hàm mũ (kéo slider để thay đổi a):
Hình minh họa đồ thị hàm mũ và hàm logarit:
Giải thích: Hàm mũ y = eˣ và hàm logarit y = ln x là hai hàm nghịch đảo của nhau, đồ thị đối xứng qua đường y = x. Hàm mũ có tiệm cận ngang y = 0, hàm logarit có tiệm cận đứng x = 0.
2.3. Hàm số
Số (số Euler):
Hàm là hàm mũ cơ sở trong giải tích.
So sánh tốc độ tăng (Growth Rate Comparison):
Khi :
(Logarit < Đa thức < Lũy thừa < Giai thừa < Lũy thừa tháp)
| Hàm | Tốc độ tăng | Ứng dụng thuật toán |
|---|---|---|
| Rất chậm | Binary Search: (Rất tốt) | |
| Tuyến tính | Linear Search: | |
| Đa thức | Bubble Sort: | |
| Lũy thừa | Brute Force: (Rất chậm) | |
| Giai thừa | Xấu nhất: (Cực chậm) |
Ứng dụng Machine Learning:
- Softmax function: (phân loại đa lớp)
- Sigmoid: (xác suất 0-1)
Phần 3: Logarit
3.1. Định nghĩa
Cho , , .
Logarit cơ số của , ký hiệu , là số mũ mà phải nâng lên để được :
3.2. Các logarit đặc biệt
Logarit thập phân: hoặc
Logarit tự nhiên:
3.3. Các công thức logarit
Với , , :
| Công thức | Mô tả |
|---|---|
| () | |
| Tích thành tổng | |
| Thương thành hiệu | |
| Số mũ thành hệ số | |
| Đổi cơ số | |
| Đổi cơ số đặc biệt |
Phần 4: Hàm số logarit
4.1. Định nghĩa
Tập xác định:
Tập giá trị:
4.2. Tính chất
| Trường hợp | Tính chất |
|---|---|
| Hàm số đồng biến trên | |
| Hàm số nghịch biến trên |
Đặc điểm:
- Luôn đi qua điểm
- Tiệm cận đứng:
Đồ thị tương tác hàm logarit :
4.3. Quan hệ giữa và
Hai hàm số này là hàm ngược của nhau.
Đồ thị của chúng đối xứng nhau qua đường thẳng .
Phần 5: Phương trình mũ và logarit
5.1. Phương trình mũ cơ bản
5.2. Phương trình logarit cơ bản
Quan trọng: Với phương trình logarit, luôn phải kiểm tra điều kiện biểu thức logarit dương!
5.3. Các dạng đặc biệt
Dạng 1: Đặt ẩn phụ (với )
Dạng 2: Đặt ẩn phụ
Dạng 3: Đưa về cùng cơ số
Phần 6: Bất phương trình mũ và logarit
6.1. Bất phương trình mũ
Với :
Với : (đổi chiều)
6.2. Bất phương trình logarit
Với :
Với : (đổi chiều)
Lỗi thường gặp với hàm mũ-logarit (Lop 12):
- Đạo hàm : nhưng (quên !)
- Log cơ số: , KHÔNG phải
- Điều kiện logarithm: chỉ tồn tại khi và
Bài tập mẫu có lời giải
Bài 1: Rút gọn biểu thức
Đề bài: Rút gọn
Lời giải:
Nhắc lại: (logarit của lũy thừa cùng cơ số)
Bước 1: Biến đổi các số thành lũy thừa cùng cơ số với logarit
- , ,
Bước 2: Áp dụng công thức
Lý do: Khi cơ số của logarit trùng với cơ số của lũy thừa, kết quả là số mũ.
Bước 3: Tính kết quả
Bài 2: Giải phương trình mũ
Đề bài: Giải phương trình
Lời giải:
Nhắc lại: Đặt ẩn phụ () để đưa về PT đại số.
Bước 1: Đặt ẩn phụ Đặt với điều kiện .
Bước 2: Biến đổi về PT ẩn t
Lý do: nên .
Phương trình trở thành:
Bước 3: Giải PT bậc 2 hoặc
Vì nên chỉ nhận
Bước 4: Tìm x
Kiểm tra: ✓
Bài 3: Giải phương trình logarit
Đề bài: Giải phương trình
Lời giải:
Nhắc lại:
Bước 1: Xác định điều kiện và
Lý do: Biểu thức trong logarit phải dương.
Bước 2: Gộp logarit
Bước 3: Chuyển về dạng mũ
hoặc
Bước 4: Đối chiếu điều kiện
- : thỏa mãn ✓
- : không thỏa mãn ✗
Nghiệm:
Kiểm tra: ✓
Bài 4: Giải bất phương trình
Đề bài: Giải BPT
Lời giải:
Nhắc lại: Với :
Bước 1: Xác định điều kiện
Bước 2: Biến đổi vế phải
Bước 3: Áp dụng tính chất logarit với cơ số < 1
Lý do: Với cơ số , hàm logarit nghịch biến nên bất đẳng thức đổi chiều.
(đổi chiều)
Bước 4: Kết hợp điều kiện và
Nghiệm:
Bài tập tự luyện
Bài 1
Tính:
a)
b)
Bài 2
Giải phương trình:
a)
b)
c)
Bài 3
Giải bất phương trình:
a)
b)
Bài 4
Một khoản tiền gửi tiết kiệm với lãi suất /năm theo hình thức lãi kép. Sau bao nhiêu năm số tiền tăng gấp đôi?
Tóm tắt
Công thức quan trọng
| Hàm mũ | Hàm logarit |
|---|---|
Key Points
- Đổi cơ số:
- PT mũ: Đặt
- PT logarit: Kiểm tra điều kiện biểu thức trong log > 0
- Lưu ý: ,
Lỗi thường gặp và cách tránh:
| Sai | Đúng | Giải thích |
|---|---|---|
| Không đúng | Chỉ đúng cho tích | |
| Quên ĐK log > 0 | Luôn kiểm tra | Biểu thức trong log phải dương |
| có nghiệm | Vô nghiệm | với mọi x |
Mẹo nhớ: “Log nhân = cộng, log lũy thừa = nhân”
Hoàn thành Bổ sung: Hàm mũ và Logarit! Chuyển sang Bổ sung: Số phức