Skip to Content
Cấp 3 (Lớp 10-12)Lớp 12Bổ sung: Hàm mũ và Logarit

Bổ sung: Hàm số mũ và Hàm số Logarit

Mũ và Logarit: hai phép toán ngược nhau

Câu hỏiPhép toánVí dụ
2?=82^? = 8Logarit: log28=?\log_2 8 = ?log28=3\log_2 8 = 3
23=?2^3 = ?Mũ: 232^323=82^3 = 8

Logarit trả lời câu hỏi: “Cần mũ bao nhiêu để được kết quả này?”

logab=cac=b\log_a b = c \Leftrightarrow a^c = b

Ứng dụng thực tế:

  • Richter (động đất): Mỗi tăng 1 = mạnh gấp 10 lần
  • pH (hóa học): pH=log10[H+]pH = -\log_{10}[H^+]
  • Decibel (âm thanh): Thang logarit

Mục tiêu học tập

Sau khi hoàn thành chương này, bạn sẽ:

  • Hiểu định nghĩa và tính chất hàm mũ, hàm logarit
  • Giải được phương trình và bất phương trình mũ, logarit
  • Áp dụng vào bài toán thực tế

Phần 1: Lũy thừa với số mũ thực

1.1. Lũy thừa với số mũ nguyên

Với a>0a > 0, nZn \in \mathbb{Z}:

an=aa...an thừa soˆˊ(n>0)a^n = \underbrace{a \cdot a \cdot ... \cdot a}_{n \text{ thừa số}} \quad (n > 0)

a0=1a^0 = 1

an=1ana^{-n} = \frac{1}{a^n}


1.2. Lũy thừa với số mũ hữu tỉ

amn=amn=(an)m(a>0,nN,mZ)a^{\frac{m}{n}} = \sqrt[n]{a^m} = (\sqrt[n]{a})^m \quad (a > 0, n \in \mathbb{N}^*, m \in \mathbb{Z})


1.3. Tính chất của lũy thừa

Với a>0a > 0, b>0b > 0, α,βR\alpha, \beta \in \mathbb{R}:

Tính chấtCông thức
Nhân cùng cơ sốaαaβ=aα+βa^\alpha \cdot a^\beta = a^{\alpha + \beta}
Chia cùng cơ sốaαaβ=aαβ\frac{a^\alpha}{a^\beta} = a^{\alpha - \beta}
Lũy thừa của lũy thừa(aα)β=aαβ(a^\alpha)^\beta = a^{\alpha \cdot \beta}
Lũy thừa của tích(ab)α=aαbα(ab)^\alpha = a^\alpha \cdot b^\alpha
Lũy thừa của thương(ab)α=aαbα\left(\frac{a}{b}\right)^\alpha = \frac{a^\alpha}{b^\alpha}

Phần 2: Hàm số mũ

2.1. Định nghĩa

Hàm số mũ cơ số aa (a>0a > 0, a1a \neq 1):

y=axy = a^x

Tập xác định: D=RD = \mathbb{R}

Tập giá trị: (0,+)(0, +\infty)


2.2. Tính chất

Trường hợpTính chất
a>1a > 1Hàm số đồng biến trên R\mathbb{R}
0<a<10 < a < 1Hàm số nghịch biến trên R\mathbb{R}

Đặc điểm:

  • Luôn đi qua điểm (0,1)(0, 1)
  • Tiệm cận ngang: y=0y = 0
  • ax>0a^x > 0 với mọi xx

Đồ thị tương tác hàm mũ y=axy = a^x (kéo slider để thay đổi a):

Đang tải đồ thị...

Hình minh họa đồ thị hàm mũ và hàm logarit:

xyO11y = eˣy = ln xy = xeˣ và ln x đối xứng qua y = x

Giải thích: Hàm mũ y = eˣ và hàm logarit y = ln x là hai hàm nghịch đảo của nhau, đồ thị đối xứng qua đường y = x. Hàm mũ có tiệm cận ngang y = 0, hàm logarit có tiệm cận đứng x = 0.


2.3. Hàm số y=exy = e^x

Số ee (số Euler): e2.718281828...e \approx 2.718281828...

e=limn(1+1n)ne = \lim_{n \to \infty} \left(1 + \frac{1}{n}\right)^n

Hàm y=exy = e^x là hàm mũ cơ sở trong giải tích.

So sánh tốc độ tăng (Growth Rate Comparison):

Khi x+x \to +\infty:

lnxxaaxx!xx\ln x \ll x^a \ll a^x \ll x! \ll x^x

(Logarit < Đa thức < Lũy thừa < Giai thừa < Lũy thừa tháp)

HàmTốc độ tăngỨng dụng thuật toán
lnx\ln xRất chậmBinary Search: O(logn)O(\log n) (Rất tốt)
xxTuyến tínhLinear Search: O(n)O(n)
x2x^2Đa thứcBubble Sort: O(n2)O(n^2)
2x2^xLũy thừaBrute Force: O(2n)O(2^n) (Rất chậm)
x!x!Giai thừaXấu nhất: O(n!)O(n!) (Cực chậm)

Ứng dụng Machine Learning:

  • Softmax function: σ(zi)=ezijezj\sigma(z_i) = \frac{e^{z_i}}{\sum_j e^{z_j}} (phân loại đa lớp)
  • Sigmoid: σ(x)=11+ex\sigma(x) = \frac{1}{1 + e^{-x}} (xác suất 0-1)

Phần 3: Logarit

3.1. Định nghĩa

Cho a>0a > 0, a1a \neq 1, b>0b > 0.

Logarit cơ số aa của bb, ký hiệu logab\log_a b, là số mũ mà phải nâng aa lên để được bb:

logab=cac=b\log_a b = c \Leftrightarrow a^c = b


3.2. Các logarit đặc biệt

Logarit thập phân: log10b=lgb\log_{10} b = \lg b hoặc logb\log b

Logarit tự nhiên: logeb=lnb\log_e b = \ln b


3.3. Các công thức logarit

Với a>0a > 0, a1a \neq 1, b,c>0b, c > 0:

Công thứcMô tả
loga1=0\log_a 1 = 0
logaa=1\log_a a = 1
logaax=x\log_a a^x = x
alogax=xa^{\log_a x} = x(x>0x > 0)
loga(bc)=logab+logac\log_a (bc) = \log_a b + \log_a cTích thành tổng
logabc=logablogac\log_a \frac{b}{c} = \log_a b - \log_a cThương thành hiệu
logabn=nlogab\log_a b^n = n \cdot \log_a bSố mũ thành hệ số
logab=logcblogca\log_a b = \frac{\log_c b}{\log_c a}Đổi cơ số
logab=1logba\log_a b = \frac{1}{\log_b a}Đổi cơ số đặc biệt

Phần 4: Hàm số logarit

4.1. Định nghĩa

y=logax(a>0,a1)y = \log_a x \quad (a > 0, a \neq 1)

Tập xác định: D=(0,+)D = (0, +\infty)

Tập giá trị: R\mathbb{R}


4.2. Tính chất

Trường hợpTính chất
a>1a > 1Hàm số đồng biến trên (0,+)(0, +\infty)
0<a<10 < a < 1Hàm số nghịch biến trên (0,+)(0, +\infty)

Đặc điểm:

  • Luôn đi qua điểm (1,0)(1, 0)
  • Tiệm cận đứng: x=0x = 0

Đồ thị tương tác hàm logarit y=logaxy = \log_a x:

Đang tải đồ thị...

4.3. Quan hệ giữa y=axy = a^xy=logaxy = \log_a x

Hai hàm số này là hàm ngược của nhau.

Đồ thị của chúng đối xứng nhau qua đường thẳng y=xy = x.


Phần 5: Phương trình mũ và logarit

5.1. Phương trình mũ cơ bản

af(x)=bf(x)=logaba^{f(x)} = b \Leftrightarrow f(x) = \log_a b

af(x)=ag(x)f(x)=g(x)(a>0,a1)a^{f(x)} = a^{g(x)} \Leftrightarrow f(x) = g(x) \quad (a > 0, a \neq 1)


5.2. Phương trình logarit cơ bản

logaf(x)=bf(x)=ab(ĐK: f(x)>0)\log_a f(x) = b \Leftrightarrow f(x) = a^b \quad (\text{ĐK: } f(x) > 0)

logaf(x)=logag(x)f(x)=g(x)(ĐK: f(x),g(x)>0)\log_a f(x) = \log_a g(x) \Leftrightarrow f(x) = g(x) \quad (\text{ĐK: } f(x), g(x) > 0)

Quan trọng: Với phương trình logarit, luôn phải kiểm tra điều kiện biểu thức logarit dương!


5.3. Các dạng đặc biệt

Dạng 1: Đặt ẩn phụ t=axt = a^x (với t>0t > 0)

Dạng 2: Đặt ẩn phụ t=logaxt = \log_a x

Dạng 3: Đưa về cùng cơ số


Phần 6: Bất phương trình mũ và logarit

6.1. Bất phương trình mũ

Với a>1a > 1: af(x)>ag(x)f(x)>g(x)a^{f(x)} > a^{g(x)} \Leftrightarrow f(x) > g(x)

Với 0<a<10 < a < 1: af(x)>ag(x)f(x)<g(x)a^{f(x)} > a^{g(x)} \Leftrightarrow f(x) < g(x) (đổi chiều)


6.2. Bất phương trình logarit

Với a>1a > 1: logaf(x)>logag(x)f(x)>g(x)>0\log_a f(x) > \log_a g(x) \Leftrightarrow f(x) > g(x) > 0

Với 0<a<10 < a < 1: logaf(x)>logag(x)0<f(x)<g(x)\log_a f(x) > \log_a g(x) \Leftrightarrow 0 < f(x) < g(x) (đổi chiều)


Lỗi thường gặp với hàm mũ-logarit (Lop 12):

  1. Đạo hàm exe^x: (ex)=ex(e^x)' = e^x nhưng (ax)=axlna(a^x)' = a^x \ln a (quên lna\ln a!)
  2. Log cơ số: loga(xy)=logax+logay\log_a(xy) = \log_a x + \log_a y, KHÔNG phải logaxlogay\log_a x \cdot \log_a y
  3. Điều kiện logarithm: logax\log_a x chỉ tồn tại khi x>0x > 0a>0,a1a > 0, a \neq 1

Bài tập mẫu có lời giải

Bài 1: Rút gọn biểu thức

Đề bài: Rút gọn A=log232log327+log5125A = \log_2 32 - \log_3 27 + \log_5 125

Lời giải:

Nhắc lại: logaan=n\log_a a^n = n (logarit của lũy thừa cùng cơ số)

Bước 1: Biến đổi các số thành lũy thừa cùng cơ số với logarit

  • 32=2532 = 2^5, 27=3327 = 3^3, 125=53125 = 5^3

Bước 2: Áp dụng công thức logaan=n\log_a a^n = n

log232=log225=5\log_2 32 = \log_2 2^5 = 5

log327=log333=3\log_3 27 = \log_3 3^3 = 3

log5125=log553=3\log_5 125 = \log_5 5^3 = 3

Lý do: Khi cơ số của logarit trùng với cơ số của lũy thừa, kết quả là số mũ.

Bước 3: Tính kết quả A=53+3=5A = 5 - 3 + 3 = 5


Bài 2: Giải phương trình mũ

Đề bài: Giải phương trình 4x32x4=04^x - 3 \cdot 2^x - 4 = 0

Lời giải:

Nhắc lại: Đặt ẩn phụ t=axt = a^x (t>0t > 0) để đưa về PT đại số.

Bước 1: Đặt ẩn phụ Đặt t=2xt = 2^x với điều kiện t>0t > 0.

Bước 2: Biến đổi về PT ẩn t 4x=(22)x=22x=(2x)2=t24^x = (2^2)^x = 2^{2x} = (2^x)^2 = t^2

Lý do: 4=224 = 2^2 nên 4x=(22)x=22x=(2x)24^x = (2^2)^x = 2^{2x} = (2^x)^2.

Phương trình trở thành: t23t4=0t^2 - 3t - 4 = 0

Bước 3: Giải PT bậc 2 (t4)(t+1)=0t=4(t - 4)(t + 1) = 0 \Rightarrow t = 4 hoặc t=1t = -1

t>0t > 0 nên chỉ nhận t=4t = 4

Bước 4: Tìm x 2x=4=22x=22^x = 4 = 2^2 \Rightarrow x = 2

Kiểm tra: 423224=16124=04^2 - 3 \cdot 2^2 - 4 = 16 - 12 - 4 = 0


Bài 3: Giải phương trình logarit

Đề bài: Giải phương trình log2(x+1)+log2(x1)=3\log_2 (x + 1) + \log_2 (x - 1) = 3

Lời giải:

Nhắc lại: logaM+logaN=loga(MN)\log_a M + \log_a N = \log_a (M \cdot N)

Bước 1: Xác định điều kiện x+1>0x + 1 > 0x1>0x>1x - 1 > 0 \Rightarrow x > 1

Lý do: Biểu thức trong logarit phải dương.

Bước 2: Gộp logarit log2[(x+1)(x1)]=3\log_2 [(x + 1)(x - 1)] = 3

log2(x21)=3\log_2 (x^2 - 1) = 3

Bước 3: Chuyển về dạng mũ x21=23=8x^2 - 1 = 2^3 = 8

x2=9x=3x^2 = 9 \Rightarrow x = 3 hoặc x=3x = -3

Bước 4: Đối chiếu điều kiện

  • x=3>1x = 3 > 1: thỏa mãn ✓
  • x=3<1x = -3 < 1: không thỏa mãn ✗

Nghiệm: x=3x = 3

Kiểm tra: log24+log22=2+1=3\log_2 4 + \log_2 2 = 2 + 1 = 3


Bài 4: Giải bất phương trình

Đề bài: Giải BPT log12(x2)>3\log_{\frac{1}{2}} (x - 2) > -3

Lời giải:

Nhắc lại: Với 0<a<10 < a < 1: logaf(x)>b0<f(x)<ab\log_a f(x) > b \Leftrightarrow 0 < f(x) < a^b

Bước 1: Xác định điều kiện x2>0x>2x - 2 > 0 \Rightarrow x > 2

Bước 2: Biến đổi vế phải 3=log12(12)3=log128-3 = \log_{\frac{1}{2}} \left(\frac{1}{2}\right)^{-3} = \log_{\frac{1}{2}} 8

Bước 3: Áp dụng tính chất logarit với cơ số < 1 log12(x2)>log128\log_{\frac{1}{2}} (x - 2) > \log_{\frac{1}{2}} 8

Lý do: Với cơ số 0<a<10 < a < 1, hàm logarit nghịch biến nên bất đẳng thức đổi chiều.

x2<8\Rightarrow x - 2 < 8 (đổi chiều)

x<10x < 10

Bước 4: Kết hợp điều kiện x>2x > 2x<102<x<10x < 10 \Rightarrow 2 < x < 10

Nghiệm: x(2,10)x \in (2, 10)


Bài tập tự luyện

Bài 1

Tính:

a) log416+log981log255\log_4 16 + \log_9 81 - \log_{25} 5

b) log23log34log48\log_2 3 \cdot \log_3 4 \cdot \log_4 8

Bài 2

Giải phương trình:

a) 9x43x+3=09^x - 4 \cdot 3^x + 3 = 0

b) log3x+log9x=6\log_3 x + \log_9 x = 6

c) 2x+1+2x1=52^{x+1} + 2^{x-1} = 5

Bài 3

Giải bất phương trình:

a) 2x23x42^{x^2 - 3x} \leq 4

b) log2(x25x+6)<1\log_2 (x^2 - 5x + 6) < 1

Bài 4

Một khoản tiền gửi tiết kiệm với lãi suất r%r\%/năm theo hình thức lãi kép. Sau bao nhiêu năm số tiền tăng gấp đôi?


Tóm tắt

Công thức quan trọng

Hàm mũHàm logarit
axay=ax+ya^x \cdot a^y = a^{x+y}loga(xy)=logax+logay\log_a(xy) = \log_a x + \log_a y
(ax)y=axy(a^x)^y = a^{xy}logaxn=nlogax\log_a x^n = n\log_a x
alogax=xa^{\log_a x} = xlogaax=x\log_a a^x = x
a0=1a^0 = 1loga1=0\log_a 1 = 0

Key Points

  • Đổi cơ số: logab=logcblogca\log_a b = \frac{\log_c b}{\log_c a}
  • PT mũ: Đặt t=ax>0t = a^x > 0
  • PT logarit: Kiểm tra điều kiện biểu thức trong log > 0
  • Lưu ý: lnx=logex\ln x = \log_e x, logx=log10x\log x = \log_{10} x

Lỗi thường gặp và cách tránh:

SaiĐúngGiải thích
log(a+b)=loga+logb\log(a+b) = \log a + \log bKhông đúngChỉ đúng cho tích
logax=0x=0\log_a x = 0 \Rightarrow x = 0x=1x = 1loga1=0\log_a 1 = 0
Quên ĐK log > 0Luôn kiểm traBiểu thức trong log phải dương
2x=42^x = -4 có nghiệmVô nghiệmax>0a^x > 0 với mọi x

Mẹo nhớ: “Log nhân = cộng, log lũy thừa = nhân”

Hoàn thành Bổ sung: Hàm mũ và Logarit! Chuyển sang Bổ sung: Số phức

Last updated on