Bổ sung: Phép biến hình
Chương quan trọng cho hình học! Phép biến hình là công cụ để giải các bài toán về tính đối xứng, dựng hình và chứng minh hình học.
Mục tiêu học tập
Sau khi hoàn thành chương này, bạn sẽ:
- Hiểu các phép biến hình cơ bản: tịnh tiến, đối xứng, quay, vị tự
- Xác định ảnh của điểm, đường thẳng, đường tròn qua phép biến hình
- Áp dụng phép biến hình để giải bài toán hình học
Phần 1: Phép tịnh tiến
1.1. Định nghĩa
Cho vector . Phép tịnh tiến theo , ký hiệu , là phép biến hình biến mỗi điểm thành điểm sao cho:
Ký hiệu:
1.2. Tính chất
- Biến đường thẳng thành đường thẳng song song (hoặc trùng)
- Biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nhau
- Biến tam giác thành tam giác bằng nhau
- Biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính
- Bảo toàn khoảng cách:
1.3. Biểu thức tọa độ
Nếu và , thì:
Hình minh họa phép tịnh tiến:
Giải thích: Phép tịnh tiến dịch chuyển mọi điểm theo cùng một vector →v. Điểm M biến thành M’ sao cho MM’ = →v. Đường thẳng biến thành đường thẳng song song.
Phần 2: Phép đối xứng trục
2.1. Định nghĩa
Cho trục . Phép đối xứng trục , ký hiệu , là phép biến hình biến mỗi điểm thành điểm sao cho là trung trực của đoạn .
Ký hiệu:
2.2. Tính chất
- (điểm trên trục là điểm bất động)
- Biến đường thẳng thành đường thẳng
- Biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nhau
- Biến tam giác thành tam giác bằng nhau
- Biến đường tròn thành đường tròn cùng bán kính
2.3. Biểu thức tọa độ
Đối xứng qua Ox:
Đối xứng qua Oy:
Đối xứng qua :
Hình minh họa phép đối xứng trục:
Giải thích: Phép đối xứng trục qua d biến M thành M’ sao cho d là trung trực của MM’. Mọi điểm trên trục d là điểm bất động.
Phần 3: Phép đối xứng tâm
3.1. Định nghĩa
Cho điểm . Phép đối xứng tâm , ký hiệu , là phép biến hình biến mỗi điểm thành điểm sao cho là trung điểm của đoạn .
Ký hiệu:
Liên hệ với phép tịnh tiến:
3.2. Biểu thức tọa độ
Nếu và , thì:
Đối xứng qua gốc O:
Hình minh họa phép đối xứng tâm:
Giải thích: Phép đối xứng tâm I biến M thành M’ sao cho I là trung điểm của MM’. Điểm I là điểm bất động duy nhất.
Phần 4: Phép quay
4.1. Định nghĩa
Cho điểm và góc . Phép quay tâm góc , ký hiệu , là phép biến hình biến mỗi điểm thành điểm sao cho:
- (đo theo chiều dương)
Ký hiệu:
4.2. Tính chất
- là điểm bất động duy nhất
- Bảo toàn khoảng cách:
- Biến đường thẳng thành đường thẳng
- Biến đường tròn thành đường tròn cùng bán kính
4.3. Biểu thức tọa độ
Quay quanh gốc góc :
Liên hệ Đại học - Computer Graphics:
Phép quay có thể viết dưới dạng phép nhân ma trận:
Ứng dụng trong Animation/Games:
- 2D Games: Xoay sprite, đối tượng
- 3D Graphics: Ma trận xoay 3x3 (quanh trục x, y, z)
- Computer Vision: Xoay ảnh, augmentation cho ML
Tất cả phép biến hình đều là ma trận:
| Phép biến hình | Ma trận |
|---|---|
| Đối xứng Ox | |
| Đối xứng Oy | |
| Vị tự tỉ số k |
Hình minh họa phép quay:
Giải thích: Phép quay tâm O góc α biến M thành M’ sao cho OM’ = OM và góc MOM’ = α. Chiều dương là ngược chiều kim đồng hồ.
Phần 5: Phép vị tự
5.1. Định nghĩa
Cho điểm và số . Phép vị tự tâm tỉ số , ký hiệu , là phép biến hình biến mỗi điểm thành điểm sao cho:
Ký hiệu:
5.2. Tính chất
- là điểm bất động duy nhất
- Biến đường thẳng thành đường thẳng song song (hoặc trùng)
- Biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng có độ dài gấp lần
- Biến đường tròn bán kính thành đường tròn bán kính
5.3. Biểu thức tọa độ
Nếu và :
Hình minh họa phép vị tự:
Giải thích: Phép vị tự tâm I tỉ số k biến M thành M’ sao cho IM’ = k·IM. Khi k > 0, M’ cùng phía với M. Khi k < 0, M’ đối phía với M qua I.
Lỗi thường gặp với phép biến hình:
- Phép đối xứng trục Ox: (đổi dấu y!), KHÔNG phải đổi dấu x
- Phép quay: Chiều dương = ngược chiều kim đồng hồ. Góc 90° →
- Phép vị tự tỉ số k < 0: Hình ảnh nằm BÊN KIA tâm (vừa co giãn vừa đổi phía)
Bài tập mẫu có lời giải
Bài 1: Phép tịnh tiến
Đề bài: Cho . Tìm ảnh của điểm và đường thẳng qua phép tịnh tiến .
Lời giải:
Bước 1: Áp dụng công thức tịnh tiến.
Ảnh của A:
Bước 2: Tìm ảnh đường thẳng (song song với d gốc).
Ảnh của d: Lấy điểm , tìm
song song với nên có dạng:
Bước 3: Thay tọa độ điểm ảnh vào.
Đường thẳng d’:
Tại sao d’ song song d? Phép tịnh tiến bảo toàn phương của đường thẳng, chỉ dịch chuyển vị trí.
Bài 2: Phép đối xứng
Đề bài: Tìm ảnh của điểm qua: a) Phép đối xứng trục Ox b) Phép đối xứng trục Oy c) Phép đối xứng tâm
Lời giải:
Bước 1: Áp dụng công thức từng phép.
Nhắc lại: Ox: ; Oy: ; Tâm :
a) Đối xứng qua Ox: (đổi dấu y)
b) Đối xứng qua Oy: (đổi dấu x)
Bước 2: Tính đối xứng tâm.
c) Đối xứng tâm I(1, 1):
Bài 3: Phép quay
Đề bài: Tìm ảnh của điểm qua phép quay tâm O góc .
Lời giải:
Bước 1: Áp dụng công thức quay.
Nhắc lại: ,
Bước 2: Kiểm tra: ✓
Ảnh:
Bài 4: Phép vị tự
Đề bài: Cho phép vị tự với . Tìm ảnh của điểm và đường tròn .
Lời giải:
Bước 1: Tìm ảnh của điểm A.
Bước 2: Tìm ảnh tâm đường tròn.
Tâm
Bước 3: Tính bán kính mới.
Tại sao? Phép vị tự tỉ số k nhân bán kính lên lần.
Bán kính:
(C’):
Bài tập tự luyện
Bài 1
Cho . Tìm ảnh của đường tròn qua phép tịnh tiến .
Bài 2
Cho đường thẳng . Tìm ảnh của qua phép đối xứng trục Ox.
Bài 3
Tìm phép quay biến thành với tâm là gốc O.
Bài 4
Cho tam giác ABC với , , . Tìm ảnh của tam giác qua phép vị tự tâm A tỉ số .
Tóm tắt
Công thức biến đổi tọa độ
| Phép biến hình | Công thức |
|---|---|
| Tịnh tiến | |
| Đối xứng tâm | |
| Quay tâm O góc | , |
| Vị tự |
Key Points
- Tịnh tiến: Bảo toàn hình dạng và kích thước, dịch chuyển song song
- Đối xứng: Bảo toàn khoảng cách, đảo chiều
- Quay: Bảo toàn khoảng cách đến tâm
- Vị tự: Phóng to/thu nhỏ theo tỉ số k
- Lưu ý: Phép vị tự k < 0 đảo phía qua tâm
Lỗi thường gặp và cách tránh:
| Sai | Đúng | Giải thích |
|---|---|---|
| Quay 90° giữ nguyên x | , | Công thức quay |
| Vị tự k = 2: ảnh gần tâm hơn | Ảnh xa tâm gấp 2 | k > 1 phóng to |
| Đối xứng Ox: | Ox là trục hoành | |
| Tịnh tiến đổi hình dạng | Chỉ dịch chuyển, giữ nguyên hình | Bảo toàn khoảng cách |
Mẹo nhớ: “Tịnh tiến = dịch, Quay = xoay, Vị tự = zoom”
Hoàn thành nội dung Bổ sung! Quay lại Mục lục Lớp 11