Chương 4 (tiếp): Vector
Vector vs Số thông thường (Scalar):
| Đặc điểm | Số (Scalar) | Vector |
|---|---|---|
| Thông tin | Chỉ có độ lớn | Có độ lớn + hướng |
| Ví dụ | Nhiệt độ 30°C, khối lượng 5kg | Vận tốc 60km/h về phía Bắc |
| Ký hiệu | ||
| Biểu diễn | Điểm trên trục số | Mũi tên trong không gian |
Tại sao cần vector? Khi nói xe chạy “60 km/h”, ta chưa biết xe đi hướng nào. Vector giúp mô tả đầy đủ: “60 km/h về phía Bắc”.
Mục tiêu học tập
Sau khi hoàn thành chương này, bạn sẽ:
- Nắm vững khái niệm vector và các phép toán trên vector
- Biểu diễn vector trong hệ tọa độ
- Áp dụng vector giải các bài toán hình học
Phần 1: Khái niệm vector
1.1. Định nghĩa
Vector là một đoạn thẳng có hướng, được xác định bởi:
- Điểm đầu (gốc)
- Điểm cuối (ngọn)
Ký hiệu: hoặc , , …
Các yếu tố của vector:
- Phương: Đường thẳng chứa vector hoặc song song với nó
- Hướng: Từ điểm đầu đến điểm cuối
- Độ dài (module): hoặc
Hình minh họa vector:
Giải thích hình: Vector được biểu diễn bởi mũi tên từ điểm A (điểm đầu) đến điểm B (điểm cuối). Phương của vector là đường thẳng AB, hướng là từ A đến B.
1.2. Hai vector bằng nhau
Định nghĩa: Hai vector và được gọi là bằng nhau () nếu:
- Cùng phương
- Cùng hướng
- Cùng độ dài
Nhận xét quan trọng: Vector có thể tự do di chuyển trong mặt phẳng mà vẫn giữ nguyên giá trị. Hai vector bằng nhau có thể có điểm đầu khác nhau.
Hình minh họa hai vector bằng nhau:
Giải thích hình: Hai vector và tuy có vị trí khác nhau nhưng bằng nhau vì cùng phương (song song), cùng hướng và cùng độ dài.
1.3. Vector không
Vector không (ký hiệu ) là vector có điểm đầu trùng điểm cuối.
Tính chất:
- Vector không có mọi phương
- với mọi điểm A
1.4. Vector đối
Vector đối của là vector có:
- Cùng phương, cùng độ dài với
- Ngược hướng với
Tính chất:
Hình minh họa vector đối:
Giải thích hình: Vector và vector đối có cùng độ dài nhưng ngược hướng. Khi cộng lại với nhau, chúng triệt tiêu thành vector không.
Phần 2: Tổng và hiệu của hai vector
2.1. Phép cộng vector
Quy tắc ba điểm:
Với ba điểm , , bất kỳ:
Hình minh họa quy tắc ba điểm:
Giải thích hình: Khi di chuyển từ A đến B (vector ), rồi từ B đến C (vector ), kết quả tương đương với di chuyển thẳng từ A đến C (vector ). Đây là cơ sở của phép cộng vector.
Quy tắc hình bình hành:
Nếu là hình bình hành thì:
Hình minh họa quy tắc hình bình hành:
Giải thích hình: Trong hình bình hành ABCD, đường chéo là tổng của hai vector và xuất phát từ cùng một điểm A. Quy tắc này cho thấy vector tổng là đường chéo của hình bình hành.
2.2. Tính chất phép cộng
| Tính chất | Công thức |
|---|---|
| Giao hoán | |
| Kết hợp | |
| Cộng với vector không | |
| Cộng với vector đối |
2.3. Phép trừ vector
Định nghĩa:
Quy tắc ba điểm:
Với ba điểm , , bất kỳ:
Hay:
Phần 3: Tích của vector với một số
3.1. Định nghĩa
Cho số thực và vector .
Tích là vector có:
- Cùng phương với
- Độ dài:
- Cùng hướng với nếu
- Ngược hướng với nếu
Quy ước: và
3.2. Tính chất
| Tính chất | Công thức |
|---|---|
| Phân phối theo vector | |
| Phân phối theo số | |
| Kết hợp | |
| Nhân với 1 |
3.3. Điều kiện để hai vector cùng phương
Hai vector và (với ) cùng phương khi và chỉ khi tồn tại số sao cho:
Phần 4: Tọa độ của vector
4.1. Hệ trục tọa độ
Cho hệ trục với vector đơn vị:
- trên trục :
- trên trục :
Biểu diễn vector theo cơ sở:
Tọa độ của vector: hoặc
Liên hệ Đại học - Linear Algebra (Đại số tuyến tính):
là cơ sở (basis) của không gian . Mọi vector đều là tổ hợp tuyến tính của cơ sở.
Khái niệm quan trọng:
- Độc lập tuyến tính: và độc lập tuyến tính ⟺ không cùng phương
- Không gian con: Tập các vector có dạng với tạo thành đường thẳng qua gốc
Ứng dụng Computer Graphics:
Đây là phép xoay điểm quanh gốc góc !
4.2. Tọa độ của vector có điểm đầu và điểm cuối cho trước
Cho và :
4.3. Các công thức trong hệ tọa độ
Cho và :
| Phép toán | Công thức |
|---|---|
| Cộng vector | |
| Trừ vector | |
| Nhân với số | |
| Độ dài | $ |
| Cùng phương | |
| Bằng nhau | và |
4.4. Công thức tọa độ trung điểm
Cho và . Trung điểm của đoạn :
4.5. Công thức tọa độ trọng tâm
Cho tam giác với , , .
Trọng tâm :
Lỗi nghiêm trọng với vector:
- Sai hướng trừ: (đích trừ gốc!), viết = NGƯỢC hướng!
- Nhầm trọng tâm/trung điểm: Trung điểm chia 2, trọng tâm chia 3
- Quên Pythagoras cho độ dài: , KHÔNG phải
Bài tập mẫu có lời giải
Bài 1: Phép toán vector
Đề bài: Cho và . Tính:
a)
b)
c)
d) và
Lời giải chi tiết:
Nhắc lại: Phép toán vector theo tọa độ:
a)
Lý do: Cộng từng thành phần tương ứng.
b)
c)
Lý do: Nhân vô hướng TRƯỚC, sau đó cộng/trừ.
d)
Lý do: Độ dài = cạnh huyền của tam giác vuông có cạnh góc vuông là và .
Bài 2: Tọa độ vector
Đề bài: Cho , , . Tìm:
a) Tọa độ vector ,
b) Chứng minh A, B, C không thẳng hàng
c) Tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC
Lời giải chi tiết:
Nhắc lại: Công thức vector và trọng tâm:
a) Tính tọa độ vector
Lý do: Tọa độ vector = Toạ độ điểm cuối - Toạ độ điểm đầu.
b) Kiểm tra thẳng hàng (song song)
| Kiểm tra | Tính | Kết quả |
|---|---|---|
Vì , nên không song song với .
Kết luận: A, B, C không thẳng hàng.
c) Tính trọng tâm
Kiểm tra: (tính chất trọng tâm)
Bài 3: Tìm điểm thỏa điều kiện vector
Đề bài: Cho , . Tìm điểm sao cho .
Lời giải chi tiết:
Nhắc lại: Nếu thì M nằm trên đường thẳng AB và cách A một đoạn lần .
Bước 1: Tính
Bước 2: Tính
Bước 3: Gọi , lập phương trình
Lý do: (tọa độ điểm cuối trừ điểm đầu).
Bước 4: Giải hệ phương trình
Kết luận:
Kiểm tra: ✓
Bài 4: Chứng minh bằng vector
Đề bài: Cho tứ giác ABCD. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AC và BD. Chứng minh:
Lời giải chi tiết:
Nhắc lại: Trung điểm M của AC: (với O là gốc tọa độ bất kỳ).
Quan sát hình: Tứ giác ABCD với M là trung điểm AC, N là trung điểm BD.
Bước 1: Biểu diễn qua các đỉnh
Vì M là trung điểm AC:
Vì N là trung điểm BD:
Bước 2: Tính
Lý do: và .
Bước 3: Nhân cả hai vế với 2
Điều phải chứng minh. ✓
Bài tập tự luyện
Bài 1
Cho , . Tính:
a)
b)
c) Vector đơn vị cùng hướng với
Bài 2
Cho , , .
a) Tìm tọa độ trung điểm M của AB
b) Tìm điểm D sao cho ABCD là hình bình hành
c) Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC
Bài 3
Cho và . Tìm m để:
a) và cùng phương
b)
Bài 4
Chứng minh rằng với bốn điểm A, B, C, D bất kỳ:
Tóm tắt
Công thức quan trọng
| Công thức | Ý nghĩa |
|---|---|
| Tọa độ vector | |
| Độ dài vector | |
| Vector từ A đến B | |
| Trung điểm AB | |
| Trọng tâm tam giác | |
| Hai vector cùng phương |
Key Points
- Vector có hướng, khác với đoạn thẳng
- Quy tắc 3 điểm:
- Quy tắc hình bình hành: (C đối diện O)
- Lưu ý: Thứ tự trừ: (đích trừ gốc)
Lỗi thường gặp và cách tránh:
| Sai | Đúng | Giải thích |
|---|---|---|
| Đích trừ gốc! | ||
| = tổng tọa độ | Đúng! | Cộng từng thành phần |
| Nhầm trọng tâm và trung điểm | Trọng tâm chia 3, trung điểm chia 2 | Khác số điểm |
| Độ dài dùng Pythagoras |
Mẹo nhớ:
- Vector AB: “B trừ A” (hướng từ A đến B)
- Trọng tâm: Trung bình cộng tọa độ 3 đỉnh
- Cùng phương: “Chéo nhau bằng nhau” ()
Hoàn thành chương 6! Chuyển sang Chương 7: Tích vô hướng