Skip to Content
Cấp 3 (Lớp 10-12)Lớp 11Chương 6: Hàm số Mũ và Hàm số Logarit

Chương 6: Hàm số Mũ và Hàm số Logarit

Chương quan trọng cho kỳ thi THPT Quốc gia! Hàm số mũ và logarit xuất hiện thường xuyên trong đề thi với các dạng: tính giá trị, giải phương trình/bất phương trình, khảo sát hàm số.

Mục tiêu học tập

Sau khi hoàn thành chương này, bạn sẽ:

  • Nắm vững phép tính lũy thừa với số mũ thực
  • Hiểu và áp dụng được phép tính logarit
  • Vẽ và phân tích đồ thị hàm số mũ, hàm số logarit
  • Giải được phương trình và bất phương trình mũ, logarit

Phần 1: Lũy thừa với số mũ thực

1.1. Lũy thừa với số mũ nguyên

Cho nn là số nguyên dương và aa là số thực tùy ý:

an=aaaan thừa soˆˊa^n = \underbrace{a \cdot a \cdot a \cdots a}_{n \text{ thừa số}}

Quy ước:

  • a0=1a^0 = 1 (với a0a \neq 0)
  • an=1ana^{-n} = \dfrac{1}{a^n} (với a0a \neq 0)

Ý nghĩa: Số mũ âm “đảo ngược” lũy thừa. Ví dụ: 23=123=182^{-3} = \frac{1}{2^3} = \frac{1}{8}

1.2. Lũy thừa với số mũ hữu tỉ

Cho a>0a > 0mn\dfrac{m}{n} là số hữu tỉ (với nN,mZn \in \mathbb{N}^*, m \in \mathbb{Z}):

amn=amn=(an)ma^{\frac{m}{n}} = \sqrt[n]{a^m} = \left(\sqrt[n]{a}\right)^m

Ví dụ:

  • 823=823=643=48^{\frac{2}{3}} = \sqrt[3]{8^2} = \sqrt[3]{64} = 4
  • 2713=273=327^{\frac{1}{3}} = \sqrt[3]{27} = 3

1.3. Lũy thừa với số mũ thực

Cho a>0a > 0α\alpha là số thực bất kỳ. Ta định nghĩa aαa^\alpha thông qua giới hạn của dãy arna^{r_n} với (rn)(r_n) là dãy số hữu tỉ hội tụ về α\alpha.

1.4. Các tính chất của lũy thừa

Với a,b>0a, b > 0α,βR\alpha, \beta \in \mathbb{R}:

Tính chấtCông thức
Tích các lũy thừa cùng cơ sốaαaβ=aα+βa^\alpha \cdot a^\beta = a^{\alpha + \beta}
Thương các lũy thừa cùng cơ sốaαaβ=aαβ\dfrac{a^\alpha}{a^\beta} = a^{\alpha - \beta}
Lũy thừa của lũy thừa(aα)β=aαβ(a^\alpha)^\beta = a^{\alpha \cdot \beta}
Lũy thừa của tích(ab)α=aαbα(a \cdot b)^\alpha = a^\alpha \cdot b^\alpha
Lũy thừa của thương(ab)α=aαbα\left(\dfrac{a}{b}\right)^\alpha = \dfrac{a^\alpha}{b^\alpha}

Mẹo thi: Khi rút gọn biểu thức lũy thừa, hãy đưa về cùng cơ số rồi áp dụng các tính chất.


Phần 2: Logarit

2.1. Định nghĩa logarit

Cho a>0,a1a > 0, a \neq 1b>0b > 0. Số α\alpha thỏa mãn aα=ba^\alpha = b được gọi là logarit cơ số aa của bb, ký hiệu:

logab=αaα=b\log_a b = \alpha \Leftrightarrow a^\alpha = b

Logarit có nghĩa là gì? logab\log_a b trả lời câu hỏi: “Phải nâng aa lên lũy thừa bao nhiêu để được bb?”

Ví dụ: log28=3\log_2 8 = 323=82^3 = 8

2.2. Các logarit đặc biệt

Ký hiệuTên gọiCơ số
logb\log bLogarit thập phân10
lnb\ln bLogarit tự nhiên (Napier)e2.718e \approx 2.718

2.3. Các tính chất của logarit

Với a>0,a1a > 0, a \neq 1b,c>0b, c > 0:

Tính chấtCông thức
Logarit của 1loga1=0\log_a 1 = 0
Logarit của cơ sốlogaa=1\log_a a = 1
Logarit của tíchloga(bc)=logab+logac\log_a(bc) = \log_a b + \log_a c
Logarit của thươngloga(bc)=logablogac\log_a\left(\dfrac{b}{c}\right) = \log_a b - \log_a c
Logarit của lũy thừalogabα=αlogab\log_a b^\alpha = \alpha \cdot \log_a b
Đổi cơ sốlogab=logcblogca\log_a b = \dfrac{\log_c b}{\log_c a}

Lỗi thường gặp: loga(b+c)logab+logac\log_a(b + c) \neq \log_a b + \log_a c. Chỉ có logarit của TÍCH mới bằng tổng!


Phần 3: Hàm số Mũ và Hàm số Logarit

3.1. Hàm số mũ

Định nghĩa: Hàm số y=axy = a^x với a>0,a1a > 0, a \neq 1hàm số mũ.

Tính chất:

  • Tập xác định: D=RD = \mathbb{R}
  • Tập giá trị: (0,+)(0, +\infty)
  • Đồng biến nếu a>1a > 1, nghịch biến nếu 0<a<10 < a < 1
  • Luôn đi qua điểm (0,1)(0, 1)

Đồ thị hàm số mũ:

xyO11y = eˣy = ln xy = xeˣ và ln x đối xứng qua y = x
Đang tải đồ thị...

Giải thích đồ thị:

  • Đường y=2xy = 2^x (xanh) đồng biến: tăng từ trái sang phải vì a=2>1a = 2 > 1
  • Đường y=(1/2)xy = (1/2)^x (đỏ) nghịch biến: giảm từ trái sang phải vì 0<a<10 < a < 1
  • Cả hai đường đều đi qua điểm (0,1)(0, 1) và nằm phía trên trục Ox

3.2. Hàm số logarit

Định nghĩa: Hàm số y=logaxy = \log_a x với a>0,a1a > 0, a \neq 1hàm số logarit.

Tính chất:

  • Tập xác định: D=(0,+)D = (0, +\infty)
  • Tập giá trị: R\mathbb{R}
  • Đồng biến nếu a>1a > 1, nghịch biến nếu 0<a<10 < a < 1
  • Luôn đi qua điểm (1,0)(1, 0)

Đồ thị hàm số logarit:

Đang tải đồ thị...

Giải thích đồ thị:

  • Đường y=log2xy = \log_2 x (xanh) đồng biến vì a=2>1a = 2 > 1
  • Đường y=log0.5xy = \log_{0.5} x (đỏ) nghịch biến vì 0<a<10 < a < 1
  • Cả hai đường đều đi qua điểm (1,0)(1, 0) và nằm bên phải trục Oy

Mối quan hệ: Đồ thị y=axy = a^xy=logaxy = \log_a x đối xứng nhau qua đường thẳng y=xy = x (vì chúng là hàm ngược của nhau).


Phần 4: Phương trình và Bất phương trình Mũ - Logarit

4.1. Phương trình mũ cơ bản

af(x)=bf(x)=logaba^{f(x)} = b \Leftrightarrow f(x) = \log_a b (với a>0,a1,b>0a > 0, a \neq 1, b > 0)

Ví dụ: Giải phương trình 2x=82^x = 8

2x=8=23x=32^x = 8 = 2^3 \Rightarrow x = 3

4.2. Phương trình logarit cơ bản

logaf(x)=bf(x)=ab\log_a f(x) = b \Leftrightarrow f(x) = a^b (với f(x)>0f(x) > 0)

Ví dụ: Giải phương trình log2x=3\log_2 x = 3

log2x=3x=23=8\log_2 x = 3 \Rightarrow x = 2^3 = 8

4.3. Bất phương trình mũ

  • Nếu a>1a > 1: af(x)>ag(x)f(x)>g(x)a^{f(x)} > a^{g(x)} \Leftrightarrow f(x) > g(x)
  • Nếu 0<a<10 < a < 1: af(x)>ag(x)f(x)<g(x)a^{f(x)} > a^{g(x)} \Leftrightarrow f(x) < g(x) (đổi chiều)

4.4. Bất phương trình logarit

  • Nếu a>1a > 1: logaf(x)>logag(x)f(x)>g(x)>0\log_a f(x) > \log_a g(x) \Leftrightarrow f(x) > g(x) > 0
  • Nếu 0<a<10 < a < 1: logaf(x)>logag(x)0<f(x)<g(x)\log_a f(x) > \log_a g(x) \Leftrightarrow 0 < f(x) < g(x) (đổi chiều)

Chú ý quan trọng: Khi 0<a<10 < a < 1, bất đẳng thức ĐỔI CHIỀU khi lấy logarit hoặc lũy thừa!


Phần 5: Ứng dụng thực tế

5.1. Tăng trưởng và suy giảm theo cấp số nhân

P(t)=P0atP(t) = P_0 \cdot a^t

  • P0P_0: giá trị ban đầu
  • a>1a > 1: tăng trưởng; 0<a<10 < a < 1: suy giảm
  • tt: thời gian

Ứng dụng: Lãi kép, tăng trưởng dân số, phân rã phóng xạ.

5.2. Định tuổi bằng Carbon-14

Trong mẫu sinh vật đã chết TT năm, tỉ số RR của carbon phóng xạ còn lại:

R=A2T8033R = A \cdot 2^{-\frac{T}{8033}}

Trong đó AA là tỉ số ban đầu, 8033 năm là chu kỳ bán rã.


Bài tập mẫu có lời giải

Bài 1: Rút gọn biểu thức lũy thừa

Đề bài: Rút gọn P=a5+1a75(a32)3+2P = \dfrac{a^{\sqrt{5}+1} \cdot a^{7-\sqrt{5}}}{(a^{3-\sqrt{2}})^{3+\sqrt{2}}} với a>0a > 0.

Lời giải:

Nhắc lại: aαaβ=aα+βa^\alpha \cdot a^\beta = a^{\alpha+\beta}(aα)β=aαβ(a^\alpha)^\beta = a^{\alpha\beta}

Bước 1: Rút gọn tử số (cùng cơ số → cộng số mũ) Tử=a(5+1)+(75)=a8\text{Tử} = a^{(\sqrt{5}+1) + (7-\sqrt{5})} = a^{8}

Bước 2: Rút gọn mẫu (lũy thừa của lũy thừa → nhân số mũ) Maˆ˜u=a(32)(3+2)=a92=a7\text{Mẫu} = a^{(3-\sqrt{2})(3+\sqrt{2})} = a^{9-2} = a^{7}

Lý do: (32)(3+2)(3-\sqrt{2})(3+\sqrt{2}) là hiệu hai bình phương: 32(2)2=73^2 - (\sqrt{2})^2 = 7.

Bước 3: Chia (cùng cơ số → trừ số mũ) P=a8a7=a87=aP = \frac{a^8}{a^7} = a^{8-7} = a

Kiểm tra: Thử a=2a = 2: P=2827=256128=2=aP = \frac{2^8}{2^7} = \frac{256}{128} = 2 = a


Bài 2: Tính logarit bằng đổi cơ số

Đề bài: Tính log43\log_4 3 theo log23\log_2 3.

Lời giải:

Nhắc lại: Công thức đổi cơ số: logab=logcblogca\log_a b = \dfrac{\log_c b}{\log_c a}

Bước 1: Áp dụng đổi cơ số (chọn cơ số 2) log43=log23log24\log_4 3 = \frac{\log_2 3}{\log_2 4}

Bước 2: Tính log24=log222=2\log_2 4 = \log_2 2^2 = 2 log43=log232\log_4 3 = \frac{\log_2 3}{2}

Kiểm tra: log431.58520.793\log_4 3 \approx \frac{1.585}{2} \approx 0.793. Kiểm lại: 40.79334^{0.793} \approx 3


Bài 3: Giải phương trình mũ

Đề bài: Giải phương trình 32x1=273^{2x-1} = 27

Lời giải:

Nhắc lại: af(x)=abf(x)=ba^{f(x)} = a^b \Leftrightarrow f(x) = b (khi a>0,a1a > 0, a \neq 1)

Bước 1: Đưa về cùng cơ số 32x1=27=333^{2x-1} = 27 = 3^3

Lý do: Khi hai vế cùng cơ số, ta đồng nhất số mũ.

Bước 2: Đồng nhất số mũ 2x1=3x=22x - 1 = 3 \Rightarrow x = 2

Kiểm tra: 32(2)1=33=273^{2(2)-1} = 3^3 = 27


Bài 4: Giải phương trình logarit

Đề bài: Giải phương trình log2(x1)+log2(x+1)=3\log_2(x-1) + \log_2(x+1) = 3

Lời giải:

Nhắc lại: logam+logan=loga(mn)\log_a m + \log_a n = \log_a(mn)điều kiện: số trong log phải > 0.

Bước 1: Tìm điều kiện xác định x1>0 vaˋ x+1>0x>1x - 1 > 0 \text{ và } x + 1 > 0 \Rightarrow x > 1

Bước 2: Gộp logarit (tích) log2[(x1)(x+1)]=3\log_2[(x-1)(x+1)] = 3 log2(x21)=3\log_2(x^2 - 1) = 3

Bước 3: Chuyển sang dạng mũ x21=23=8x^2 - 1 = 2^3 = 8 x2=9x=±3x^2 = 9 \Rightarrow x = \pm 3

Bước 4: Kiểm tra điều kiện

  • x=3>1x = 3 > 1: thỏa mãn
  • x=3<1x = -3 < 1: loại

Kiểm tra: log2(31)+log2(3+1)=log22+log24=1+2=3\log_2(3-1) + \log_2(3+1) = \log_2 2 + \log_2 4 = 1 + 2 = 3

Lỗi thường gặp khi giải PT logarit: Quên kiểm tra điều kiện xác định dẫn đến nhận nghiệm ngoại lai x=3x = -3. Luôn tìm ĐKXĐ trước khi giải!


Bài tập tự luyện

Bài 1

Rút gọn: A=a23a33a3+1A = \dfrac{a^{2\sqrt{3}} \cdot a^{3-\sqrt{3}}}{a^{\sqrt{3}+1}} với a>0a > 0.

Bài 2

Giải phương trình: 2x+1+2x1=52^{x+1} + 2^{x-1} = 5

Bài 3

Giải phương trình: log3(2x+1)=2\log_3(2x+1) = 2


Tóm tắt công thức

DạngCông thức
Lũy thừaaαaβ=aα+βa^\alpha \cdot a^\beta = a^{\alpha+\beta}, (aα)β=aαβ(a^\alpha)^\beta = a^{\alpha\beta}
Logaritloga(bc)=logab+logac\log_a(bc) = \log_a b + \log_a c, logabα=αlogab\log_a b^\alpha = \alpha \log_a b
Đổi cơ sốlogab=lnblna=logbloga\log_a b = \dfrac{\ln b}{\ln a} = \dfrac{\log b}{\log a}
PT mũaf(x)=bf(x)=logaba^{f(x)} = b \Rightarrow f(x) = \log_a b
PT logaritlogaf(x)=bf(x)=ab\log_a f(x) = b \Rightarrow f(x) = a^b
Last updated on