Skip to Content
Cấp 3 (Lớp 10-12)Lớp 12Chương 4: Nguyên hàm và Tích phân

Chương 4: Nguyên hàm và Tích phân

Chương quan trọng nhất của Lớp 12! Tích phân có ứng dụng rộng rãi trong tính diện tích, thể tích và nhiều bài toán thực tế.

Mục tiêu học tập

Sau khi hoàn thành chương này, bạn sẽ:

  • Hiểu khái niệm nguyên hàm và tích phân
  • Thành thạo các phương pháp tính tích phân
  • Áp dụng tích phân tính diện tích và thể tích

Phần 1: Nguyên hàm

1.1. Định nghĩa

F(x)F(x)nguyên hàm của f(x)f(x) trên khoảng (a,b)(a, b) nếu:

F(x)=f(x),x(a,b)F'(x) = f(x), \quad \forall x \in (a, b)

Đạo hàm và nguyên hàm: hai phép toán ngược nhau

Đạo hàmNguyên hàm
F(x)đạo haˋmf(x)F(x) \xrightarrow{\text{đạo hàm}} f(x)f(x)nguyeˆn haˋmF(x)+Cf(x) \xrightarrow{\text{nguyên hàm}} F(x) + C
Cho biết tốc độ thay đổiCho biết tổng tích lũy
Vận tốc → Gia tốcVận tốc → Quãng đường

Tại sao cần hằng số C? Vì mọi hàm dạng F(x)+CF(x) + C đều có cùng đạo hàm là f(x)f(x).

Ví dụ: 2xdx=x2+C\int 2x \, dx = x^2 + C(x2+C)=2x(x^2 + C)' = 2x với mọi CC.

Ký hiệu: f(x)dx=F(x)+C\int f(x) dx = F(x) + C

Trong đó CC là hằng số tích phân.


1.2. Bảng nguyên hàm cơ bản

Hàm số f(x)f(x)Nguyên hàm f(x)dx\int f(x) dx
00CC
11x+Cx + C
xnx^n (n1n \neq -1)xn+1n+1+C\frac{x^{n+1}}{n+1} + C
1x\frac{1}{x}$\ln
exe^xex+Ce^x + C
axa^xaxlna+C\frac{a^x}{\ln a} + C
sinx\sin xcosx+C-\cos x + C
cosx\cos xsinx+C\sin x + C
1cos2x\frac{1}{\cos^2 x}tanx+C\tan x + C
1sin2x\frac{1}{\sin^2 x}cotx+C-\cot x + C

1.3. Tính chất của nguyên hàm

[f(x)±g(x)]dx=f(x)dx±g(x)dx\int [f(x) \pm g(x)] dx = \int f(x) dx \pm \int g(x) dx

kf(x)dx=kf(x)dx\int k \cdot f(x) dx = k \int f(x) dx


1.4. Nguyên hàm của hàm hợp

f(u)udx=F(u)+C\int f(u) \cdot u' dx = F(u) + C

Các công thức thường dùng:

DạngNguyên hàm
unudx\int u^n \cdot u' dxun+1n+1+C\frac{u^{n+1}}{n+1} + C
uudx\int \frac{u'}{u} dx$\ln
euudx\int e^u \cdot u' dxeu+Ce^u + C
sinuudx\int \sin u \cdot u' dxcosu+C-\cos u + C
cosuudx\int \cos u \cdot u' dxsinu+C\sin u + C

Phần 2: Tích phân xác định

2.1. Định nghĩa

Cho ff liên tục trên [a,b][a, b]FF là nguyên hàm của ff.

Tích phân xác định của ff từ aa đến bb:

abf(x)dx=F(b)F(a)=F(x)ab\int_a^b f(x) dx = F(b) - F(a) = F(x) \Big|_a^b


2.2. Tính chất

aaf(x)dx=0\int_a^a f(x) dx = 0

abf(x)dx=baf(x)dx\int_a^b f(x) dx = -\int_b^a f(x) dx

abf(x)dx=acf(x)dx+cbf(x)dx\int_a^b f(x) dx = \int_a^c f(x) dx + \int_c^b f(x) dx

ab[f(x)±g(x)]dx=abf(x)dx±abg(x)dx\int_a^b [f(x) \pm g(x)] dx = \int_a^b f(x) dx \pm \int_a^b g(x) dx

abkf(x)dx=kabf(x)dx\int_a^b k \cdot f(x) dx = k \int_a^b f(x) dx


2.3. Ý nghĩa hình học

Nếu f(x)0f(x) \geq 0 trên [a,b][a, b], thì abf(x)dx\int_a^b f(x) dx bằng diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị y=f(x)y = f(x), trục OxOx và hai đường thẳng x=ax = a, x=bx = b.

Tích phân = “Tổng vô hạn các phần nhỏ” (Riemann Sum)

Ý tưởng: Chia [a,b][a,b] thành nn đoạn nhỏ, mỗi đoạn có chiều rộng Δx=ban\Delta x = \frac{b-a}{n}:

abf(x)dx=limni=1nf(xi)Δx\int_a^b f(x) dx = \lim_{n \to \infty} \sum_{i=1}^{n} f(x_i) \cdot \Delta x

Trực giác: Tích phân tính “tổng tích lũy” bằng cách cộng vô số hình chữ nhật nhỏ.

Minh họa tương tác diện tích dưới đường cong:

Đang tải đồ thị...

2.4. Ý nghĩa vật lý

Liên hệ với Vật lý:

Đạo hàmTích phân
Quãng đường s(t)s(t) → Vận tốc v(t)=s(t)v(t) = s'(t)Vận tốc v(t)v(t) → Quãng đường s=0tv(τ)dτs = \int_0^t v(\tau) d\tau
Vận tốc v(t)v(t) → Gia tốc a(t)=v(t)a(t) = v'(t)Gia tốc a(t)a(t) → Vận tốc v=0ta(τ)dτv = \int_0^t a(\tau) d\tau

Ví dụ: Xe chạy với vận tốc v(t)=2tv(t) = 2t m/s. Quãng đường đi được trong 5 giây đầu: s=052tdt=t205=25 ms = \int_0^5 2t \, dt = t^2 \Big|_0^5 = 25 \text{ m}

2.5. Định lý cơ bản của Giải tích (Fundamental Theorem of Calculus)

Định lý quan trọng nhất của Giải tích:

Nếu F(x)=axf(t)dtF(x) = \int_a^x f(t) dt, thì F(x)=f(x)F'(x) = f(x).

Ý nghĩa: Đạo hàm và tích phân là hai phép toán nghịch đảo của nhau!

Liên hệ Đại học: Đây là nền tảng cho:

  • Phương trình vi phân (Differential Equations)
  • Giải tích nhiều biến (Multivariable Calculus)
  • Xác suất & Thống kê (hàm mật độ → hàm phân phối)

Hình minh họa diện tích dưới đường cong:

xyOy = f(x)abSS = ∫ₐᵇ f(x) dx

Giải thích: Tích phân xác định ∫ₐᵇ f(x)dx biểu diễn diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị y = f(x), trục Ox, và hai đường thẳng x = a, x = b. Nếu f(x) < 0 thì diện tích được tính bằng giá trị tuyệt đối của tích phân.


Phần 3: Các phương pháp tính tích phân

3.1. Phương pháp đổi biến số

abf(u(x))u(x)dx=u(a)u(b)f(u)du\int_a^b f(u(x)) \cdot u'(x) dx = \int_{u(a)}^{u(b)} f(u) du

Quy trình:

  1. Đặt u=u(x)u = u(x)
  2. Tính du=u(x)dxdu = u'(x) dx
  3. Đổi cận: x=au=u(a)x = a \to u = u(a), x=bu=u(b)x = b \to u = u(b)
  4. Tính tích phân mới

3.2. Phương pháp tích phân từng phần

abuvdx=uvababuvdx\int_a^b u \cdot v' dx = u \cdot v \Big|_a^b - \int_a^b u' \cdot v dx

Quy tắc LIATE (chọn uu theo thứ tự ưu tiên):

  • Logarit: lnx\ln x, logx\log x
  • Inverse trig: arcsinx\arcsin x, arctanx\arctan x
  • Algebraic: xx, x2x^2, …
  • Trig: sinx\sin x, cosx\cos x
  • Exponential: exe^x, axa^x

Phần 4: Ứng dụng tích phân

4.1. Diện tích hình phẳng

Diện tích giữa đồ thị và trục hoành:

S=abf(x)dxS = \int_a^b |f(x)| dx

Diện tích giữa hai đồ thị:

S=abf(x)g(x)dxS = \int_a^b |f(x) - g(x)| dx


4.2. Thể tích khối tròn xoay

Quay quanh trục OxOx:

V=πab[f(x)]2dxV = \pi \int_a^b [f(x)]^2 dx

Quay quanh trục OyOy:

V=πcd[g(y)]2dyV = \pi \int_c^d [g(y)]^2 dy


Lỗi thường gặp với tích phân:

  1. Quên hằng số C: Nguyên hàm luôn có +C+C! f(x)dx=F(x)+C\int f(x)dx = F(x) + C
  2. Nhầm dấu đổi biến: abf(x)dx\int_a^b f(x)dx: khi đổi u=g(x)u = g(x), phải đổi CÙNG cả cận!
  3. Tích phân ĐỔI CẬN: Khi tính ab\int_a^b: kết quả = F(b)F(a)F(b) - F(a) (trên TRỪ dưới, KHÔNG cộng!)

Bài tập mẫu có lời giải

Bài 1: Tính nguyên hàm

Đề bài: Tính (3x22x+1)dx\int (3x^2 - 2x + 1) dx

Lời giải:

Nhắc lại: xndx=xn+1n+1+C\int x^n dx = \frac{x^{n+1}}{n+1} + C với n1n \neq -1

Bước 1: Tách thành tổng các nguyên hàm (3x22x+1)dx=3x2dx2xdx+1dx\int (3x^2 - 2x + 1) dx = 3\int x^2 dx - 2\int x dx + \int 1 dx

Lý do: Nguyên hàm của tổng bằng tổng các nguyên hàm.

Bước 2: Áp dụng công thức =3x332x22+x+C= 3 \cdot \frac{x^3}{3} - 2 \cdot \frac{x^2}{2} + x + C

Bước 3: Rút gọn =x3x2+x+C= x^3 - x^2 + x + C

Kiểm tra: (x3x2+x+C)=3x22x+1(x^3 - x^2 + x + C)' = 3x^2 - 2x + 1


Bài 2: Tích phân xác định

Đề bài: Tính 02(x2+1)dx\int_0^2 (x^2 + 1) dx

Lời giải:

Nhắc lại: abf(x)dx=F(b)F(a)\int_a^b f(x) dx = F(b) - F(a) (Công thức Newton-Leibniz)

Bước 1: Tìm nguyên hàm F(x)=x33+xF(x) = \frac{x^3}{3} + x

Bước 2: Áp dụng công thức Newton-Leibniz 02(x2+1)dx=(x33+x)02\int_0^2 (x^2 + 1) dx = \left(\frac{x^3}{3} + x\right) \Big|_0^2

Lý do: Tích phân xác định = giá trị nguyên hàm tại cận trên trừ cận dưới.

Bước 3: Tính giá trị =(83+2)(0+0)=83+2=143= \left(\frac{8}{3} + 2\right) - \left(0 + 0\right) = \frac{8}{3} + 2 = \frac{14}{3}


Bài 3: Đổi biến số

Đề bài: Tính 01xex2dx\int_0^1 x e^{x^2} dx

Lời giải:

Phương pháp: Đổi biến u=x2u = x^2 khi thấy xf(x2)x \cdot f(x^2)

Bước 1: Đặt ẩn phụ u=x2du=2xdxxdx=12duu = x^2 \Rightarrow du = 2x dx \Rightarrow x dx = \frac{1}{2} du

Lý do: Ta nhận thấy xdxx dx là vi phân của x22\frac{x^2}{2}, nên đặt u=x2u = x^2.

Bước 2: Đổi cận x=0u=0x = 0 \to u = 0; x=1u=1x = 1 \to u = 1

Bước 3: Thay vào và tính 01xex2dx=1201eudu=12eu01=12(e1)\int_0^1 x e^{x^2} dx = \frac{1}{2} \int_0^1 e^u du = \frac{1}{2} e^u \Big|_0^1 = \frac{1}{2}(e - 1)


Bài 4: Tích phân từng phần

Đề bài: Tính 01xexdx\int_0^1 x e^x dx

Lời giải:

Nhắc lại: udv=uvvdu\int u dv = uv - \int v du (Công thức từng phần)

Bước 1: Chọn u và dv u=xdu=dxu = x \Rightarrow du = dx dv=exdxv=exdv = e^x dx \Rightarrow v = e^x

Lý do: Chọn uu là đa thức (đạo hàm đơn giản hơn), dvdv chứa exe^x (nguyên hàm giữ nguyên).

Bước 2: Áp dụng công thức từng phần 01xexdx=xex0101exdx\int_0^1 x e^x dx = x \cdot e^x \Big|_0^1 - \int_0^1 e^x dx

Bước 3: Tính từng phần =(1e10e0)ex01= (1 \cdot e^1 - 0 \cdot e^0) - e^x \Big|_0^1 =e(e1)=1= e - (e - 1) = 1

Kiểm tra: Kết quả là số nguyên, hợp lý cho tích phân xexxe^x


Bài 5: Tính diện tích

Đề bài: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol y=x2y = x^2 và đường thẳng y=2xy = 2x.

xyy = x²y = 2xO(0,0)(2,4)S = ?S = ∫₀² (2x - x²) dx

Lời giải chi tiết:

Bước 1: Tìm giao điểm

x2=2xx(x2)=0x=0x^2 = 2x \Rightarrow x(x - 2) = 0 \Rightarrow x = 0 hoặc x=2x = 2

Bước 2: Xét dấu f(x)g(x)=2xx2f(x) - g(x) = 2x - x^2

Trên [0,2][0, 2]: 2xx2=x(2x)02x - x^2 = x(2 - x) \geq 0 (đường thẳng nằm trên parabol)

Bước 3: Tính diện tích

S=02(2xx2)dx=(x2x33)02S = \int_0^2 (2x - x^2) dx = \left(x^2 - \frac{x^3}{3}\right) \Big|_0^2

=483=43= 4 - \frac{8}{3} = \frac{4}{3}


Bài 6: Thể tích khối tròn xoay

Đề bài: Tính thể tích khối tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi y=xy = \sqrt{x}, x=4x = 4 và trục OxOx quanh trục OxOx.

xx = 4Oy = √xV = π∫₀⁴ (√x)² dx = π∫₀⁴ x dx

Lời giải:

V=π04(x)2dx=π04xdxV = \pi \int_0^4 (\sqrt{x})^2 dx = \pi \int_0^4 x dx

=πx2204=π162=8π= \pi \cdot \frac{x^2}{2} \Big|_0^4 = \pi \cdot \frac{16}{2} = 8\pi


Bài tập tự luyện

Bài 1

Tính nguyên hàm:

a) x2+1xdx\int \frac{x^2 + 1}{x} dx

b) sin2xdx\int \sin^2 x dx

c) 1xlnxdx\int \frac{1}{x \ln x} dx

Bài 2

Tính tích phân:

a) 1e1xdx\int_1^e \frac{1}{x} dx

b) 0π2sinxcosxdx\int_0^{\frac{\pi}{2}} \sin x \cos x dx

c) 01xx2+1dx\int_0^1 \frac{x}{x^2 + 1} dx

Bài 3

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi:

a) y=x2y = x^2y=xy = x

b) y=x3y = x^3y=xy = x

Bài 4

Tính thể tích khối tròn xoay khi quay:

a) Hình phẳng giới hạn bởi y=xy = x, x=1x = 1, OxOx quanh OxOx

b) Hình phẳng giới hạn bởi y=sinxy = \sin x, x=0x = 0, x=πx = \pi, OxOx quanh OxOx


Tóm tắt

Công thức quan trọng

Nguyên hàmKết quả
xndx\int x^n dxxn+1n+1+C\frac{x^{n+1}}{n+1} + C (n ≠ -1)
exdx\int e^x dxex+Ce^x + C
sinxdx\int \sin x dxcosx+C-\cos x + C
cosxdx\int \cos x dxsinx+C\sin x + C
1xdx\int \frac{1}{x} dx$\ln

Công thức tích phân

Ứng dụngCông thức
Diện tích$S = \int_a^b
Thể tích xoayV=πab[f(x)]2dxV = \pi \int_a^b [f(x)]^2 dx
Tích phân từng phầnudv=uvvdu\int u dv = uv - \int v du

Key Points

  • Newton-Leibniz: abf(x)dx=F(b)F(a)\int_a^b f(x)dx = F(b) - F(a)
  • Đổi biến: f(u)udx=f(u)du\int f(u) \cdot u' dx = \int f(u) du
  • Lưu ý: Luôn thêm hằng số +C+C khi tính nguyên hàm

Lỗi thường gặp và cách tránh:

SaiĐúngGiải thích
x1dx=x00\int x^{-1} dx = \frac{x^0}{0}$= \lnx
Quên hằng số +C+CLuôn thêm +C+CNguyên hàm có vô số
(fg)dx=fdxgdx\int (fg) dx = \int f dx \cdot \int g dxDùng từng phầnTích không tách được
Diện tích âmDùng $f(x) - g(x)

Mẹo nhớ: “Tích phân = nguyên hàm thay cận”

Hoàn thành Chương 4! Chuyển sang Chương 5: Phương trình mặt phẳng

Last updated on