Skip to Content
Cấp 3 (Lớp 10-12)Lớp 12Bổ sung: Khối đa diện

Bổ sung: Khối đa diện

Công thức Euler cho khối đa diện lồi:

VE+F=2V - E + F = 2

Trong đó: VV = số đỉnh, EE = số cạnh, FF = số mặt.

KhốiVEFV - E + F
Tứ diện4644-6+4 = 2
Lập phương81268-12+6 = 2

Ý nghĩa: Công thức này đúng cho MỌI khối đa diện lồi, là một trong những định lý quan trọng của topo học.

Mục tiêu học tập

Sau khi hoàn thành chương này, bạn sẽ:

  • Hiểu khái niệm và phân loại khối đa diện
  • Tính thể tích, diện tích các hình chóp và lăng trụ
  • Áp dụng vào bài toán thực tế

Phần 1: Khái niệm khối đa diện

1.1. Định nghĩa

Khối đa diện là phần không gian được giới hạn bởi một số hữu hạn các đa giác phẳng.

Các yếu tố:

  • Mặt: Các đa giác
  • Cạnh: Các cạnh chung của hai mặt
  • Đỉnh: Các đỉnh chung của các mặt

1.2. Khối đa diện lồi

Khối đa diện lồi nếu đoạn thẳng nối hai điểm bất kỳ trong khối đều nằm trong khối.

5 khối đa diện đều:

TênSố mặtLoại mặt
Tứ diện đều4Tam giác đều
Lập phương (khối 6 mặt đều)6Hình vuông
Bát diện đều8Tam giác đều
Thập nhị diện đều12Ngũ giác đều
Nhị thập diện đều20Tam giác đều

Minh họa tương tác các khối đa diện đều:


Phần 2: Khối chóp

2.1. Định nghĩa

Khối chóp có:

  • Một mặt là đa giác (đáy)
  • Các mặt còn lại là tam giác có chung đỉnh (đỉnh của chóp)

Ký hiệu: S.A1A2...AnS.A_1A_2...A_n với SS là đỉnh, A1A2...AnA_1A_2...A_n là đáy.


2.2. Khối chóp đều

Khối chóp đều có:

  • Đáy là đa giác đều
  • Chân đường cao trùng với tâm đáy

Tính chất:

  • Các cạnh bên bằng nhau
  • Các mặt bên là tam giác cân bằng nhau

2.3. Thể tích khối chóp

V=13SđaˊyhV = \frac{1}{3} S_{đáy} \cdot h

Trong đó hh là chiều cao (khoảng cách từ đỉnh đến mặt đáy).

Ghi nhớ: Thể tích chóp = 13\frac{1}{3} × diện tích đáy × chiều cao

CÔNG THỨC THỂ TÍCH CẦN NHỚ:

  • Lăng trụ/Hình hộp: V=SđaˊyhV = S_{đáy} \cdot h
  • Hình chóp: V=13SđaˊyhV = \frac{1}{3} S_{đáy} \cdot h
  • Lập phương cạnh aa: V=a3V = a^3
  • Hình hộp chữ nhật: V=abcV = abc
  • Tứ diện đều cạnh aa: V=a3212V = \frac{a^3\sqrt{2}}{12}

Mẹo thi quan trọng:

  1. Chóp có V=13V = \frac{1}{3} lăng trụ cùng đáy, cùng cao
  2. Cắt chóp = chóp cụt: Vct=VlnVnhV_{cụt} = V_{lớn} - V_{nhỏ}
  3. Tỉ lệ đồng dạng kk → tỉ lệ thể tích k3k^3

Hình minh họa hình chóp và lăng trụ:

ShABCDHình chópV = ⅓ShhA'ALăng trụV = Sh

Giải thích: Hình chóp có thể tích bằng 1/3 lăng trụ có cùng đáy và chiều cao. Đây là công thức quan trọng để tính thể tích các khối không gian.

2.4. Các công thức bổ sung

Tứ diện đều cạnh aa:

  • Chiều cao: h=a23h = a\sqrt{\frac{2}{3}}
  • Thể tích: V=a3212V = \frac{a^3\sqrt{2}}{12}

Phần 3: Khối lăng trụ

3.1. Định nghĩa

Khối lăng trụ có:

  • Hai mặt đáy là hai đa giác bằng nhau và song song
  • Các mặt bên là hình bình hành

3.2. Lăng trụ đứng

Lăng trụ đứng có các cạnh bên vuông góc với mặt đáy.

Lăng trụ đều: Lăng trụ đứng có đáy là đa giác đều.


3.3. Thể tích khối lăng trụ

V=SđaˊyhV = S_{đáy} \cdot h

Trong đó hh là chiều cao (khoảng cách giữa hai mặt đáy).

Với lăng trụ đứng: hh = cạnh bên.


Phần 4: Hình hộp và Hình lập phương

4.1. Hình hộp

Hình hộp là lăng trụ có đáy là hình bình hành.

Hình hộp chữ nhật: Có 6 mặt đều là hình chữ nhật.

Tính chất hình hộp:

  • Các mặt đối song song và bằng nhau
  • Các đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường

4.2. Thể tích hình hộp chữ nhật

Hình hộp chữ nhật có 3 kích thước aa, bb, cc:

V=abcV = abc

Đường chéo chính: d=a2+b2+c2d = \sqrt{a^2 + b^2 + c^2}


4.3. Hình lập phương

Hình lập phương cạnh aa:

V=a3V = a^3

Stoaˋnpha^ˋn=6a2S_{toàn phần} = 6a^2

Đường cheˊo=a3\text{Đường chéo} = a\sqrt{3}


Phần 5: Diện tích xung quanh

5.1. Diện tích xung quanh hình chóp

Sxq=12plS_{xq} = \frac{1}{2} \cdot p \cdot l

Trong đó:

  • pp là chu vi đáy
  • ll là trung đoạn (apothem) của mặt bên (với chóp đều)

5.2. Diện tích xung quanh lăng trụ đứng

Sxq=phS_{xq} = p \cdot h

Trong đó:

  • pp là chu vi đáy
  • hh là chiều cao

Lỗi thường gặp với khối đa diện:

  1. Quên hệ số 1/3: Vchoˊp=13ShV_{chóp} = \frac{1}{3}Sh (KHÔNG phải ShSh — đó là hình trụ!)
  2. Nhầm chiều cao: Chiều cao = khoảng cách VUÔNG GÓC từ đỉnh đến mặt đáy, KHÔNG phải cạnh bên
  3. Lăng trụ xiên: V=ShV = Sh với hh là chiều cao (khoảng cách 2 đáy), KHÔNG phải cạnh bên

Bài tập mẫu có lời giải

Bài 1: Thể tích hình chóp

Đề bài: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCDS.ABCD có đáy là hình vuông cạnh aa, cạnh bên SA=a2SA = a\sqrt{2}. Tính thể tích khối chóp.

Lời giải:

Nhắc lại: Vchoˊp=13SđaˊyhV_{chóp} = \frac{1}{3} S_{đáy} \cdot h

Bước 1: Xác định chiều cao Gọi OO là tâm hình vuông ABCDABCD. Vì chóp đều nên SO(ABCD)SO \perp (ABCD).

Lý do: Hình chóp đều có chân đường cao trùng với tâm đáy.

AO=AC2=a22AO = \frac{AC}{2} = \frac{a\sqrt{2}}{2}

Bước 2: Tính chiều cao bằng Pytago Trong tam giác vuông SAOSAO: SO=SA2AO2=2a2a22=3a22=a32SO = \sqrt{SA^2 - AO^2} = \sqrt{2a^2 - \frac{a^2}{2}} = \sqrt{\frac{3a^2}{2}} = a\sqrt{\frac{3}{2}}

Bước 3: Tính thể tích V=13SABCDSO=13a2a32=a366V = \frac{1}{3} S_{ABCD} \cdot SO = \frac{1}{3} \cdot a^2 \cdot a\sqrt{\frac{3}{2}} = \frac{a^3\sqrt{6}}{6}


Bài 2: Thể tích lăng trụ

Đề bài: Cho lăng trụ đứng ABC.ABCABC.A'B'C' có đáy là tam giác vuông tại AA với AB=3AB = 3cm, AC=4AC = 4cm, chiều cao h=5h = 5cm. Tính thể tích.

ABCA'B'C'AB = 3cmAC = 4cmh = 5cm

Lời giải:

Nhắc lại: Vla˘ngtr=SđaˊyhV_{lăng trụ} = S_{đáy} \cdot h

Bước 1: Tính diện tích đáy SABC=12ABAC=1234=6S_{ABC} = \frac{1}{2} \cdot AB \cdot AC = \frac{1}{2} \cdot 3 \cdot 4 = 6 cm²

Lý do: Tam giác vuông có diện tích = 12\frac{1}{2} tích hai cạnh góc vuông.

Bước 2: Tính thể tích V=SABCh=65=30V = S_{ABC} \cdot h = 6 \cdot 5 = 30 cm³

Kiểm tra: Đơn vị đúng: cm² ×\times cm = cm³ ✓


Bài 3: Hình lập phương

Đề bài: Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' cạnh aa. Tính: a) Thể tích khối chóp A.BCDA.BCD' b) Khoảng cách từ AA đến mặt phẳng (BCD)(BCD')

ABCDA'B'C'D'Cạnh a

Lời giải:

Nhắc lại: Trong lập phương, có thể tính thể tích chóp bằng cách trừ.

a) Tính thể tích:

Bước 1: Xác định khối chóp Khối chóp A.BCDA.BCD' có đáy BCDBCD' (tam giác), đỉnh AA.

Bước 2: Dùng phương pháp bù

Lý do: Lập phương có thể chia thành 6 khối chóp bằng nhau có đáy là mặt và đỉnh là tâm.

VA.BCD=16Vlpphương=a36V_{A.BCD'} = \frac{1}{6} V_{lập phương} = \frac{a^3}{6}

b) Tính khoảng cách:

Bước 1: Tính diện tích đáy BCDBCD' BC=(a,0,0)\vec{BC} = (a, 0, 0), BD=(0,a,a)\vec{BD'} = (0, a, a)

BC×BD=(0,a2,a2)\vec{BC} \times \vec{BD'} = (0, -a^2, a^2)

SBCD=12a4+a4=a222S_{BCD'} = \frac{1}{2}\sqrt{a^4 + a^4} = \frac{a^2\sqrt{2}}{2}

Bước 2: Tính khoảng cách từ V=13ShV = \frac{1}{3} S \cdot h

Lý do: Biết thể tích và diện tích đáy, suy ra chiều cao.

h=3VSBCD=3a36a222=a32a222=a2=a22h = \frac{3V}{S_{BCD'}} = \frac{3 \cdot \frac{a^3}{6}}{\frac{a^2\sqrt{2}}{2}} = \frac{\frac{a^3}{2}}{\frac{a^2\sqrt{2}}{2}} = \frac{a}{\sqrt{2}} = \frac{a\sqrt{2}}{2}


Bài tập tự luyện

Bài 1

Cho hình chóp tam giác đều S.ABCS.ABC có cạnh đáy aa, cạnh bên 2a2a. Tính:

a) Chiều cao của hình chóp

b) Thể tích khối chóp

Bài 2

Cho lăng trụ đứng ABC.ABCABC.A'B'C' có đáy là tam giác đều cạnh aa, chiều cao h=2ah = 2a. Tính:

a) Thể tích khối lăng trụ

b) Diện tích toàn phần

Bài 3

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' với AB=3AB = 3, AD=4AD = 4, AA=5AA' = 5. Tính:

a) Đường chéo ACAC'

b) Thể tích khối chóp A.BCDA.BC'D

Bài 4

Một cái lều trại có dạng hình chóp tứ giác đều với đáy là hình vuông cạnh 4m và chiều cao 3m. Tính thể tích không khí bên trong lều.


Tóm tắt

Công thức quan trọng

KhốiThể tíchDiện tích xung quanh
Hình hộpV=abcV = a \cdot b \cdot cSxq=2(ab+ac)S_{xq} = 2(ab + ac)
Lăng trụV=SđaˊyhV = S_{đáy} \cdot hSxq=phS_{xq} = p \cdot h (p = chu vi đáy)
ChópV=13SđaˊyhV = \frac{1}{3} S_{đáy} \cdot hTổng diện tích mặt bên

Key Points

  • Khối chóp đều: Mặt bên là tam giác cân
  • Khối lăng trụ đều: Các mặt bên là hình chữ nhật
  • Lưu ý: hh là chiều cao vuông góc, không phải cạnh bên

Lỗi thường gặp và cách tránh:

SaiĐúngGiải thích
Vchoˊp=ShV_{chóp} = S \cdot hV=13ShV = \frac{1}{3} S \cdot hHệ số 1/3 cho chóp
Chiều cao = cạnh bênhh \perp mặt đáyKhác nhau khi chóp nghiêng
Lăng trụ đứng = đềuĐều: đáy đa giác đềuĐứng: cạnh bên vuông góc đáy

Mẹo nhớ: “Chóp chia ba, lăng trụ giữ nguyên”

Hoàn thành Bổ sung: Khối đa diện! Chuyển sang Bổ sung: Mặt tròn xoay

Last updated on