Chương 7: Phương trình đường thẳng
Chương nền tảng hình học giải tích! Phương trình đường thẳng trong mặt phẳng Oxy là kiến thức cơ sở cho nhiều bài toán hình học.
Tại sao lại có nhiều dạng phương trình?
| Dạng PT | Khi nào dùng | Ưu điểm |
|---|---|---|
| Tổng quát | Tính khoảng cách, góc | Dễ tính vector pháp tuyến |
| Tham số | Tìm điểm trên đường thẳng | Dễ xác định điểm theo |
| Chính tắc | Qua 2 điểm | Ngắn gọn |
| Đoạn chắn | Cắt trục tọa độ | Trực quan |
Mẹo thi: Luôn đổi về dạng tổng quát để tính khoảng cách!
Mục tiêu học tập
Sau khi hoàn thành chương này, bạn sẽ:
- Viết phương trình đường thẳng ở các dạng khác nhau
- Tính khoảng cách, góc giữa hai đường thẳng
- Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng
Phần 1: Các dạng phương trình đường thẳng
1.1. Phương trình tổng quát
Đường thẳng có phương trình tổng quát:
Vector pháp tuyến:
Vector chỉ phương: hoặc
1.2. Phương trình tham số
Đường thẳng qua có vector chỉ phương :
1.3. Phương trình chính tắc
1.4. Phương trình đoạn chắn
Đường thẳng cắt Ox tại và Oy tại :
Hình minh họa các dạng phương trình:
Giải thích: Đường thẳng có thể biểu diễn bằng nhiều dạng phương trình khác nhau. Vector pháp tuyến →n vuông góc với đường thẳng, vector chỉ phương →u song song với đường thẳng.
Khám phá tương tác đường thẳng:
Hướng dẫn: Nhập để thấy đường thẳng. Thay đổi hệ số để quan sát sự thay đổi vị trí, độ dốc.
Lỗi thường gặp với PT đường thẳng:
- Nhầm pháp tuyến ↔ chỉ phương: vuông góc với d; song song với d. Đừng nhầm!
- Quên điều kiện khi viết PT tổng quát
- Nhầm song song ↔ trùng nhau: Song song: ; Trùng: cả 3 tỉ số bằng nhau
Phần 2: Viết phương trình đường thẳng
2.1. Qua một điểm, biết hệ số góc
Đường thẳng qua có hệ số góc :
hoặc:
2.2. Qua hai điểm
Đường thẳng qua và :
2.3. Song song hoặc vuông góc với đường thẳng cho trước
Cho
Song song với d, qua M(x₀, y₀): hay:
Vuông góc với d, qua M(x₀, y₀): hay:
Phần 3: Vị trí tương đối của hai đường thẳng
Cho và
| Vị trí | Điều kiện |
|---|---|
| Cắt nhau | |
| Song song | |
| Trùng nhau |
Phần 4: Góc và khoảng cách
4.1. Góc giữa hai đường thẳng
Hai đường thẳng vuông góc:
Hai đường thẳng song song:
4.2. Khoảng cách từ điểm đến đường thẳng
Khoảng cách từ đến :
4.3. Khoảng cách giữa hai đường thẳng song song
Cho và song song:
Bài tập mẫu có lời giải
Bài 1: Viết phương trình đường thẳng
Đề bài: Viết phương trình đường thẳng qua và .
Lời giải:
Nhắc lại: Đường thẳng qua 2 điểm có vector chỉ phương
Bước 1: Tính vector chỉ phương
Bước 2: Viết phương trình tham số (qua A với )
Bước 3: Viết phương trình chính tắc
Bước 4: Đưa về dạng tổng quát
Kiểm tra: Thay A(1,2): ✓ Thay B(3,-1): ✓
Bài 2: Đường thẳng song song
Đề bài: Viết phương trình đường thẳng qua , song song với .
Lời giải:
Nhắc lại: Đường thẳng song song với có dạng
Bước 1: Xác định dạng phương trình
- Đường thẳng song song với có dạng:
Bước 2: Thay tọa độ M vào để tìm c
Bước 3: Kết luận Đường thẳng cần tìm:
Kiểm tra song song: Hai đường có cùng vector pháp tuyến ✓
Bài 3: Khoảng cách
Đề bài: Tính khoảng cách từ đến đường thẳng .
Lời giải:
Công thức:
Bước 1: Xác định các hệ số
- Từ : , ,
- Điểm : ,
Bước 2: Thay vào công thức
Bước 3: Tính toán
Ý nghĩa: Khoảng cách ngắn nhất từ A đến d là 5.4 (đơn vị dài)
Bài 4: Góc giữa hai đường thẳng
Đề bài: Tính góc giữa và .
Lời giải:
Công thức:
Bước 1: Xác định các hệ số
- : ,
- : ,
Bước 2: Tính tích vô hướng của 2 vector pháp tuyến
Bước 3: Kết luận
Hai đường thẳng vuông góc!
Mẹo: Khi → Hai đường vuông góc (không cần tính đủ công thức)
Bài tập tự luyện
Bài 1
Viết phương trình đường thẳng qua , vuông góc với .
Bài 2
Tìm tọa độ giao điểm của và .
Bài 3
Tính diện tích tam giác có ba đỉnh , , .
Bài 4
Viết phương trình đường thẳng qua và cách gốc O một khoảng bằng 2.
Tóm tắt
Công thức quan trọng
| Công thức | Ý nghĩa |
|---|---|
| PT tổng quát đường thẳng | |
| Khoảng cách từ điểm đến đường | |
| Góc giữa 2 đường thẳng | |
| Điều kiện vuông góc |
Key Points
- Vector pháp tuyến vuông góc với đường thẳng
- Vector chỉ phương song song với đường thẳng
- Song song: cùng hệ số góc = cùng phương
- Lưu ý: Khoảng cách: nhớ trị tuyệt đối ở tử số
Lỗi thường gặp và cách tránh:
| Sai | Đúng | Giải thích |
|---|---|---|
| Quên trị tuyệt đối | Khoảng cách luôn dương | |
| Vuông góc: | Vuông góc: | Sai dấu |
| Vector pháp tuyến = (a, -b) | Vector pháp tuyến = (a, b) | Lấy trực tiếp từ PT |
| Song song khi | Đó là TRÙNG NHAU | Song song: tỉ = nhau nhưng c khác |
Mẹo nhớ:
- Khoảng cách: “Thế tọa độ rồi chia căn”
- Vuông góc: “Tích vô hướng = 0”
Hoàn thành chương 9! Chuyển sang Chương 10: Đường conic