Skip to Content
Cấp 3 (Lớp 10-12)Lớp 12Bổ sung: Số phức

Bổ sung: Số phức

Tại sao cần số phức?

Trong R\mathbb{R}, phương trình x2=1x^2 = -1 vô nghiệm vì bình phương số thực luôn 0\geq 0.

Giải pháp: Tạo số mới ii sao cho i2=1i^2 = -1. Từ đó:

  • x2=1x^2 = -1 có nghiệm x=±ix = \pm i
  • x2+1=0x^2 + 1 = 0 có nghiệm x=±ix = \pm i
  • Mọi PT bậc 2 đều có nghiệm trong C\mathbb{C}!

Chuỗi mở rộng: NZQRC\mathbb{N} \subset \mathbb{Z} \subset \mathbb{Q} \subset \mathbb{R} \subset \mathbb{C}

Mục tiêu học tập

Sau khi hoàn thành chương này, bạn sẽ:

  • Hiểu khái niệm và biểu diễn số phức
  • Thực hiện các phép toán trên số phức
  • Giải phương trình bậc hai trong tập số phức

Phần 1: Khái niệm số phức

1.1. Định nghĩa

Số phức là số có dạng:

z=a+biz = a + bi

Trong đó:

  • a,bRa, b \in \mathbb{R}
  • iiđơn vị ảo với i2=1i^2 = -1
  • aaphần thực: Re(z)=a\text{Re}(z) = a
  • bbphần ảo: Im(z)=b\text{Im}(z) = b

Tập hợp số phức: C\mathbb{C}


1.2. Các trường hợp đặc biệt

Điều kiệnLoại số
b=0b = 0Số thực: z=az = a
a=0a = 0, b0b \neq 0Số thuần ảo: z=biz = bi
a=b=0a = b = 0Số 0: z=0z = 0

1.3. Hai số phức bằng nhau

a+bi=c+dia=c vaˋ b=da + bi = c + di \Leftrightarrow a = c \text{ và } b = d


1.4. Số phức liên hợp

Định nghĩa: Số phức liên hợp của z=a+biz = a + bi là:

zˉ=abi\bar{z} = a - bi

Tính chất:

  • z+zˉ=2az + \bar{z} = 2a (số thực)
  • zzˉ=a2+b2z \cdot \bar{z} = a^2 + b^2 (số thực không âm)
  • zˉ=z\overline{\bar{z}} = z
  • z1+z2=z1ˉ+z2ˉ\overline{z_1 + z_2} = \bar{z_1} + \bar{z_2}
  • z1z2=z1ˉz2ˉ\overline{z_1 \cdot z_2} = \bar{z_1} \cdot \bar{z_2}

Phần 2: Biểu diễn hình học số phức

2.1. Mặt phẳng phức

Số phức z=a+biz = a + bi được biểu diễn bởi điểm M(a,b)M(a, b) trong mặt phẳng tọa độ.

  • Trục OxOx: trục thực
  • Trục OyOy: trục ảo

2.2. Mô đun của số phức

Mô đun (module) của z=a+biz = a + bi:

z=a2+b2|z| = \sqrt{a^2 + b^2}

Ý nghĩa hình học: z|z| là khoảng cách từ điểm MM biểu diễn zz đến gốc tọa độ.

Tính chất:

  • z0|z| \geq 0, z=0z=0|z| = 0 \Leftrightarrow z = 0
  • z=zˉ|z| = |\bar{z}|
  • z1z2=z1z2|z_1 \cdot z_2| = |z_1| \cdot |z_2|
  • z1+z2z1+z2|z_1 + z_2| \leq |z_1| + |z_2| (bất đẳng thức tam giác)
  • zzˉ=z2z \cdot \bar{z} = |z|^2

Minh họa mặt phẳng phức:

ReImO-3-3i-2-2i-1-1i11i22i33iz = 3 + 2ia = 3b = 2|z| = √(a² + b²)z̄ = 3 - 2i

Giải thích: Số phức z = a + bi được biểu diễn bởi điểm M(a, b) trên mặt phẳng. Trục Ox là trục thực (Re), trục Oy là trục ảo (Im). Module |z| là khoảng cách từ M đến gốc O. Số phức liên hợp z̄ = a - bi đối xứng với z qua trục thực.


2.3. Argument của số phức

Argument của z=a+biz = a + bi (z0z \neq 0) là góc θ\theta sao cho:

cosθ=az,sinθ=bz\cos\theta = \frac{a}{|z|}, \quad \sin\theta = \frac{b}{|z|}

Ký hiệu: arg(z)=θ\arg(z) = \theta

2.4. Dạng lượng giác và Công thức Euler

Dạng lượng giác: z=r(cosθ+isinθ)z = r(\cos\theta + i\sin\theta)

với r=zr = |z|θ=arg(z)\theta = \arg(z).

Công thức Euler (Đại học):

eiθ=cosθ+isinθe^{i\theta} = \cos\theta + i\sin\theta

Do đó: z=reiθz = r \cdot e^{i\theta}

Hệ quả nổi tiếng nhất (Euler’s Identity): eiπ+1=0e^{i\pi} + 1 = 0

Công thức này kết nối 5 hằng số quan trọng nhất: ee, ii, π\pi, 11, 00!

Ứng dụng trong Kỹ thuật:

  • Xử lý tín hiệu: Biến đổi Fourier dùng eiωte^{i\omega t} để phân tích tín hiệu
  • Điện tử: Số phức biểu diễn điện áp/dòng AC: V=V0ei(ωt+ϕ)V = V_0 e^{i(\omega t + \phi)}
  • Cơ học lượng tử: Hàm sóng ψ=Aei(kxωt)\psi = Ae^{i(kx - \omega t)}

Phần 3: Các phép toán trên số phức

3.1. Cộng và trừ

Cho z1=a+biz_1 = a + biz2=c+diz_2 = c + di:

z1+z2=(a+c)+(b+d)iz_1 + z_2 = (a + c) + (b + d)i

z1z2=(ac)+(bd)iz_1 - z_2 = (a - c) + (b - d)i


3.2. Nhân

z1z2=(a+bi)(c+di)=(acbd)+(ad+bc)iz_1 \cdot z_2 = (a + bi)(c + di) = (ac - bd) + (ad + bc)i

Lưu ý: i2=1i^2 = -1


3.3. Chia

z1z2=a+bic+di=(a+bi)(cdi)(c+di)(cdi)=(ac+bd)+(bcad)ic2+d2\frac{z_1}{z_2} = \frac{a + bi}{c + di} = \frac{(a + bi)(c - di)}{(c + di)(c - di)} = \frac{(ac + bd) + (bc - ad)i}{c^2 + d^2}

Kỹ thuật: Nhân cả tử và mẫu với số phức liên hợp của mẫu.

Lỗi thường gặp khi chia số phức: Quên nhân liên hợp → để ii trong mẫu. Luôn nhân tử và mẫu với zˉ2=cdi\bar{z}_2 = c - di để mẫu thành c2+d2c^2 + d^2 (số thực)!

Nhân số phức = Xoay + Co giãn! Khi nhân z1z2z_1 \cdot z_2: module nhân lại (z1z2=z1z2|z_1 \cdot z_2| = |z_1| \cdot |z_2|), argument cộng lại (arg(z1z2)=arg(z1)+arg(z2)\arg(z_1 z_2) = \arg(z_1) + \arg(z_2)). Vì vậy nhân với ii = xoay 90°!


3.4. Lũy thừa của i

i0=1,i1=i,i2=1,i3=i,i4=1,...i^0 = 1, \quad i^1 = i, \quad i^2 = -1, \quad i^3 = -i, \quad i^4 = 1, ...

Quy luật: ini^n có chu kỳ 4.

in=inmod4i^n = i^{n \mod 4}

Khám phá tương tác phép toán số phức:

Đang tải đồ thị...

Hướng dẫn: Nhập biểu thức như (2+3i)(1i)(2+3i)(1-i) hoặc 3+4i1+2i\frac{3+4i}{1+2i} để xem kết quả và biểu diễn hình học trên mặt phẳng phức.


Phần 4: Dạng lượng giác của số phức

4.1. Định nghĩa

z=r(cosθ+isinθ)z = r(\cos\theta + i\sin\theta)

Trong đó: r=zr = |z|, θ=arg(z)\theta = \arg(z)


4.2. Nhân và chia dạng lượng giác

Nhân: z1z2=r1r2[cos(θ1+θ2)+isin(θ1+θ2)]z_1 \cdot z_2 = r_1 r_2 [\cos(\theta_1 + \theta_2) + i\sin(\theta_1 + \theta_2)]

Chia: z1z2=r1r2[cos(θ1θ2)+isin(θ1θ2)]\frac{z_1}{z_2} = \frac{r_1}{r_2} [\cos(\theta_1 - \theta_2) + i\sin(\theta_1 - \theta_2)]


4.3. Công thức De Moivre

zn=rn[cos(nθ)+isin(nθ)]z^n = r^n [\cos(n\theta) + i\sin(n\theta)]


Phần 5: Phương trình bậc hai trong C\mathbb{C}

5.1. Nghiệm phức của phương trình bậc hai

Cho ax2+bx+c=0ax^2 + bx + c = 0 với Δ=b24ac<0\Delta = b^2 - 4ac < 0:

x=b±iΔ2ax = \frac{-b \pm i\sqrt{|\Delta|}}{2a}

Quan trọng: Trong C\mathbb{C}, mọi phương trình bậc hai đều có nghiệm. Nếu Δ<0\Delta < 0, phương trình có hai nghiệm phức liên hợp.


5.2. Định lý cơ bản của đại số

Mọi đa thức bậc nn (n1n \geq 1) với hệ số phức đều có đúng nn nghiệm phức (kể cả nghiệm bội).


Bài tập mẫu có lời giải

Bài 1: Các phép toán cơ bản

Đề bài: Cho z1=3+2iz_1 = 3 + 2iz2=14iz_2 = 1 - 4i. Tính z1+z2z_1 + z_2, z1z2z_1 \cdot z_2, z1z2\frac{z_1}{z_2}.

Lời giải:

Nhắc lại: Với z1=a+biz_1 = a + bi, z2=c+diz_2 = c + di: Cộng thành phần thực với thực, ảo với ảo.

Bước 1: Tính tổng z1+z2=(3+1)+(2+(4))i=42iz_1 + z_2 = (3 + 1) + (2 + (-4))i = 4 - 2i

Bước 2: Tính tích

Lý do: Nhân như nhị thức, nhớ rằng i2=1i^2 = -1.

z1z2=(3+2i)(14i)=312i+2i8i2z_1 \cdot z_2 = (3 + 2i)(1 - 4i) = 3 - 12i + 2i - 8i^2 =310i+8=1110i= 3 - 10i + 8 = 11 - 10i

Bước 3: Tính thương

Lý do: Nhân cả tử và mẫu với số phức liên hợp của mẫu để khử ii ở mẫu.

z1z2=3+2i14i=(3+2i)(1+4i)(14i)(1+4i)\frac{z_1}{z_2} = \frac{3 + 2i}{1 - 4i} = \frac{(3 + 2i)(1 + 4i)}{(1 - 4i)(1 + 4i)}

=3+12i+2i+8i21+16=3+14i817=5+14i17= \frac{3 + 12i + 2i + 8i^2}{1 + 16} = \frac{3 + 14i - 8}{17} = \frac{-5 + 14i}{17}

=517+1417i= -\frac{5}{17} + \frac{14}{17}i


Bài 2: Mô đun và liên hợp

Đề bài: Cho z=34iz = 3 - 4i. Tính z|z|, zˉ\bar{z}, zzˉz \cdot \bar{z}.

Lời giải:

Nhắc lại: z=a2+b2|z| = \sqrt{a^2 + b^2}, zˉ=abi\bar{z} = a - bi, zzˉ=z2z \cdot \bar{z} = |z|^2

Bước 1: Tính mô đun z=32+(4)2=9+16=5|z| = \sqrt{3^2 + (-4)^2} = \sqrt{9 + 16} = 5

Lý do: Mô đun là khoảng cách từ điểm biểu diễn zz đến gốc tọa độ.

Bước 2: Tìm số phức liên hợp zˉ=3+4i\bar{z} = 3 + 4i (đổi dấu phần ảo)

Bước 3: Tính tích với liên hợp zzˉ=(34i)(3+4i)=9+16=25=z2z \cdot \bar{z} = (3 - 4i)(3 + 4i) = 9 + 16 = 25 = |z|^2

Kiểm tra: zzˉ=25=52=z2z \cdot \bar{z} = 25 = 5^2 = |z|^2


Bài 3: Giải phương trình

Đề bài: Giải phương trình z2+2z+5=0z^2 + 2z + 5 = 0 trong C\mathbb{C}.

Lời giải:

Nhắc lại: Với Δ<0\Delta < 0: z=b±iΔ2az = \frac{-b \pm i\sqrt{|\Delta|}}{2a}

Bước 1: Tính Delta Δ=b24ac=420=16<0\Delta = b^2 - 4ac = 4 - 20 = -16 < 0

Lý do: Δ<0\Delta < 0 nên PT vô nghiệm trong R\mathbb{R}, có nghiệm phức.

Bước 2: Áp dụng công thức nghiệm phức Δ=16=4\sqrt{|\Delta|} = \sqrt{16} = 4

z=2±4i2=1±2iz = \frac{-2 \pm 4i}{2} = -1 \pm 2i

Bước 3: Viết nghiệm z1=1+2iz_1 = -1 + 2i, z2=12iz_2 = -1 - 2i

Kiểm tra: z1z_1z2z_2 là hai số phức liên hợp ✓ (đúng với PT hệ số thực)


Bài 4: Lũy thừa của i

Đề bài: Tính i2023i^{2023}

Lời giải:

Nhắc lại: i4=1i^4 = 1, nên in=inmod4i^n = i^{n \mod 4}

Bước 1: Chia lấy dư cho 4 2023=4×505+32023 = 4 \times 505 + 3

Lý do: Lũy thừa của ii có chu kỳ 4: i0=1,i1=i,i2=1,i3=ii^0=1, i^1=i, i^2=-1, i^3=-i.

Bước 2: Tính kết quả i2023=i3=ii^{2023} = i^3 = -i


Bài 5: Tìm số phức

Đề bài: Tìm số phức zz biết z+2zˉ=94iz + 2\bar{z} = 9 - 4i

Lời giải:

Phương pháp: Đặt z=a+biz = a + bi rồi so sánh phần thực và phần ảo.

Bước 1: Đặt ẩn Đặt z=a+biz = a + bi, thì zˉ=abi\bar{z} = a - bi

Bước 2: Thay vào phương trình z+2zˉ=(a+bi)+2(abi)=3abiz + 2\bar{z} = (a + bi) + 2(a - bi) = 3a - bi

Bước 3: So sánh với vế phải 3abi=94i3a - bi = 9 - 4i

Lý do: Hai số phức bằng nhau khi phần thực bằng phần thực, phần ảo bằng phần ảo.

3a=9\Rightarrow 3a = 9b=4-b = -4

a=3\Rightarrow a = 3b=4b = 4

Số phức cần tìm: z=3+4iz = 3 + 4i

Kiểm tra: z+2zˉ=(3+4i)+2(34i)=3+4i+68i=94iz + 2\bar{z} = (3+4i) + 2(3-4i) = 3+4i+6-8i = 9-4i


Bài tập tự luyện

Bài 1

Tính:

a) (2+3i)(4i)(2 + 3i)(4 - i)

b) 5+i23i\frac{5 + i}{2 - 3i}

c) (1+i)6(1 + i)^6

Bài 2

Tìm mô đun của:

a) z=512iz = 5 - 12i

b) z=3+4i43iz = \frac{3 + 4i}{4 - 3i}

Bài 3

Giải trong C\mathbb{C}:

a) z24z+13=0z^2 - 4z + 13 = 0

b) z2+4=0z^2 + 4 = 0

c) z41=0z^4 - 1 = 0

Bài 4

Tìm số phức zz thỏa mãn:

a) z1i=2|z - 1 - i| = 2zz là số thuần ảo

b) z2=86iz^2 = 8 - 6i


Tóm tắt

Công thức quan trọng

Phép toánKết quả
(a+bi)+(c+di)(a+bi) + (c+di)(a+c)+(b+d)i(a+c) + (b+d)i
(a+bi)(c+di)(a+bi) \cdot (c+di)(acbd)+(ad+bc)i(ac-bd) + (ad+bc)i
$z
zˉ=a+bi\bar{z} = \overline{a+bi}abia - bi
zzˉz \cdot \bar{z}$

Key Points

  • Số thuần ảo: z=biz = bi (phần thực = 0)
  • PT bậc 2: Δ<0z=b±iΔ2a\Delta < 0 \Rightarrow z = \frac{-b \pm i\sqrt{|\Delta|}}{2a}
  • Phép chia: Nhân cả tử mẫu với liên hợp của mẫu
  • Lưu ý: i2=1i^2 = -1, i3=ii^3 = -i, i4=1i^4 = 1

Lỗi thường gặp và cách tránh:

SaiĐúngGiải thích
i2=1i^2 = 1i2=1i^2 = -1Định nghĩa cơ bản
$a + bi= a + b$
z1z2=z1ˉz2ˉ\overline{z_1 \cdot z_2} = \bar{z_1} \cdot \bar{z_2}Đúng!Tính chất liên hợp
4=2\sqrt{-4} = 2=2i= 2iSố thuần ảo

Mẹo nhớ: “i^4 = 1, lặp lại chu kỳ 4”

Hoàn thành Bổ sung: Số phức! Chuyển sang Bổ sung: Khối đa diện

Last updated on