Bổ sung: Số phức
Tại sao cần số phức?
Trong , phương trình vô nghiệm vì bình phương số thực luôn .
Giải pháp: Tạo số mới sao cho . Từ đó:
- có nghiệm
- có nghiệm
- Mọi PT bậc 2 đều có nghiệm trong !
Chuỗi mở rộng:
Mục tiêu học tập
Sau khi hoàn thành chương này, bạn sẽ:
- Hiểu khái niệm và biểu diễn số phức
- Thực hiện các phép toán trên số phức
- Giải phương trình bậc hai trong tập số phức
Phần 1: Khái niệm số phức
1.1. Định nghĩa
Số phức là số có dạng:
Trong đó:
- là đơn vị ảo với
- là phần thực:
- là phần ảo:
Tập hợp số phức:
1.2. Các trường hợp đặc biệt
| Điều kiện | Loại số |
|---|---|
| Số thực: | |
| , | Số thuần ảo: |
| Số 0: |
1.3. Hai số phức bằng nhau
1.4. Số phức liên hợp
Định nghĩa: Số phức liên hợp của là:
Tính chất:
- (số thực)
- (số thực không âm)
Phần 2: Biểu diễn hình học số phức
2.1. Mặt phẳng phức
Số phức được biểu diễn bởi điểm trong mặt phẳng tọa độ.
- Trục : trục thực
- Trục : trục ảo
2.2. Mô đun của số phức
Mô đun (module) của :
Ý nghĩa hình học: là khoảng cách từ điểm biểu diễn đến gốc tọa độ.
Tính chất:
- ,
- (bất đẳng thức tam giác)
Minh họa mặt phẳng phức:
Giải thích: Số phức z = a + bi được biểu diễn bởi điểm M(a, b) trên mặt phẳng. Trục Ox là trục thực (Re), trục Oy là trục ảo (Im). Module |z| là khoảng cách từ M đến gốc O. Số phức liên hợp z̄ = a - bi đối xứng với z qua trục thực.
2.3. Argument của số phức
Argument của () là góc sao cho:
Ký hiệu:
2.4. Dạng lượng giác và Công thức Euler
Dạng lượng giác:
với và .
Công thức Euler (Đại học):
Do đó:
Hệ quả nổi tiếng nhất (Euler’s Identity):
Công thức này kết nối 5 hằng số quan trọng nhất: , , , , !
Ứng dụng trong Kỹ thuật:
- Xử lý tín hiệu: Biến đổi Fourier dùng để phân tích tín hiệu
- Điện tử: Số phức biểu diễn điện áp/dòng AC:
- Cơ học lượng tử: Hàm sóng
Phần 3: Các phép toán trên số phức
3.1. Cộng và trừ
Cho và :
3.2. Nhân
Lưu ý:
3.3. Chia
Kỹ thuật: Nhân cả tử và mẫu với số phức liên hợp của mẫu.
Lỗi thường gặp khi chia số phức: Quên nhân liên hợp → để trong mẫu. Luôn nhân tử và mẫu với để mẫu thành (số thực)!
Nhân số phức = Xoay + Co giãn! Khi nhân : module nhân lại (), argument cộng lại (). Vì vậy nhân với = xoay 90°!
3.4. Lũy thừa của i
Quy luật: có chu kỳ 4.
Khám phá tương tác phép toán số phức:
Hướng dẫn: Nhập biểu thức như hoặc để xem kết quả và biểu diễn hình học trên mặt phẳng phức.
Phần 4: Dạng lượng giác của số phức
4.1. Định nghĩa
Trong đó: ,
4.2. Nhân và chia dạng lượng giác
Nhân:
Chia:
4.3. Công thức De Moivre
Phần 5: Phương trình bậc hai trong
5.1. Nghiệm phức của phương trình bậc hai
Cho với :
Quan trọng: Trong , mọi phương trình bậc hai đều có nghiệm. Nếu , phương trình có hai nghiệm phức liên hợp.
5.2. Định lý cơ bản của đại số
Mọi đa thức bậc () với hệ số phức đều có đúng nghiệm phức (kể cả nghiệm bội).
Bài tập mẫu có lời giải
Bài 1: Các phép toán cơ bản
Đề bài: Cho và . Tính , , .
Lời giải:
Nhắc lại: Với , : Cộng thành phần thực với thực, ảo với ảo.
Bước 1: Tính tổng
Bước 2: Tính tích
Lý do: Nhân như nhị thức, nhớ rằng .
Bước 3: Tính thương
Lý do: Nhân cả tử và mẫu với số phức liên hợp của mẫu để khử ở mẫu.
Bài 2: Mô đun và liên hợp
Đề bài: Cho . Tính , , .
Lời giải:
Nhắc lại: , ,
Bước 1: Tính mô đun
Lý do: Mô đun là khoảng cách từ điểm biểu diễn đến gốc tọa độ.
Bước 2: Tìm số phức liên hợp (đổi dấu phần ảo)
Bước 3: Tính tích với liên hợp
Kiểm tra: ✓
Bài 3: Giải phương trình
Đề bài: Giải phương trình trong .
Lời giải:
Nhắc lại: Với :
Bước 1: Tính Delta
Lý do: nên PT vô nghiệm trong , có nghiệm phức.
Bước 2: Áp dụng công thức nghiệm phức
Bước 3: Viết nghiệm ,
Kiểm tra: và là hai số phức liên hợp ✓ (đúng với PT hệ số thực)
Bài 4: Lũy thừa của i
Đề bài: Tính
Lời giải:
Nhắc lại: , nên
Bước 1: Chia lấy dư cho 4
Lý do: Lũy thừa của có chu kỳ 4: .
Bước 2: Tính kết quả
Bài 5: Tìm số phức
Đề bài: Tìm số phức biết
Lời giải:
Phương pháp: Đặt rồi so sánh phần thực và phần ảo.
Bước 1: Đặt ẩn Đặt , thì
Bước 2: Thay vào phương trình
Bước 3: So sánh với vế phải
Lý do: Hai số phức bằng nhau khi phần thực bằng phần thực, phần ảo bằng phần ảo.
và
và
Số phức cần tìm:
Kiểm tra: ✓
Bài tập tự luyện
Bài 1
Tính:
a)
b)
c)
Bài 2
Tìm mô đun của:
a)
b)
Bài 3
Giải trong :
a)
b)
c)
Bài 4
Tìm số phức thỏa mãn:
a) và là số thuần ảo
b)
Tóm tắt
Công thức quan trọng
| Phép toán | Kết quả |
|---|---|
| $ | z |
| $ |
Key Points
- Số thuần ảo: (phần thực = 0)
- PT bậc 2:
- Phép chia: Nhân cả tử mẫu với liên hợp của mẫu
- Lưu ý: , ,
Lỗi thường gặp và cách tránh:
| Sai | Đúng | Giải thích |
|---|---|---|
| Định nghĩa cơ bản | ||
| $ | a + bi | = a + b$ |
| Đúng! | Tính chất liên hợp | |
| Số thuần ảo |
Mẹo nhớ: “i^4 = 1, lặp lại chu kỳ 4”
Hoàn thành Bổ sung: Số phức! Chuyển sang Bổ sung: Khối đa diện