Chương 2: Bất phương trình bậc nhất hai ẩn
Mục tiêu học tập
Sau khi hoàn thành chương này, bạn sẽ:
- Hiểu và áp dụng tính chất của bất đẳng thức
- Giải thành thạo bất phương trình bậc nhất, bậc hai
- Sử dụng bảng xét dấu để giải BPT
- Giải hệ bất phương trình và BPT chứa giá trị tuyệt đối
Phần 1: Bất đẳng thức
1.1. Khái niệm và tính chất cơ bản
Bất đẳng thức là một mệnh đề chứa dấu , , , hoặc .
Các tính chất cơ bản:
| Tính chất | Nội dung |
|---|---|
| Tính chất 1 | (cộng đều hai vế) |
| Tính chất 2 | và (nhân với số dương) |
| Tính chất 3 | và (nhân số âm đổi chiều) |
| Tính chất 4 | và (tính bắc cầu) |
Quy tắc quan trọng: Khi nhân hoặc chia hai vế của bất đẳng thức với số âm, phải đổi chiều bất đẳng thức!
1.2. Bất đẳng thức Cauchy (AM-GM)
Định lý: Với hai số không âm :
Đọc là: Trung bình cộng lớn hơn hoặc bằng trung bình nhân.
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi .
Dạng tương đương:
Nền tảng quan trọng - Tối ưu hóa:
AM-GM là công cụ tìm GTNN/GTLN cực mạnh:
Ví dụ kinh điển: Tìm GTNN của với :
GTNN = 2 đạt được khi .
Liên hệ Đại học - Lagrange Multipliers:
- Bài toán tối ưu có ràng buộc: với
- AM-GM là trường hợp đặc biệt khi (tích không đổi)
Mẹo thi: Khi thấy tổng + tích → nghĩ đến AM-GM!
Ứng dụng: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức.
1.3. Bất đẳng thức Bunhiacopxki (Cauchy-Schwarz)
Với mọi số thực :
Dấu bằng xảy ra khi .
Phần 2: Bất phương trình bậc nhất một ẩn
2.1. Định nghĩa
Bất phương trình bậc nhất một ẩn có dạng: (hoặc , , ) với
2.2. Cách giải
Trường hợp 1: Nếu :
Trường hợp 2: Nếu (đổi chiều BĐT):
2.3. Ví dụ mẫu
Đề bài: Giải BPT
Lời giải:
Tập nghiệm:
Phần 3: Dấu của nhị thức bậc nhất
3.1. Định lý
Xét nhị thức với .
Nghiệm của là .
Bảng xét dấu:
| Trái dấu | Cùng dấu |
Quy tắc nhớ: trái dấu ở bên trái nghiệm, cùng dấu ở bên phải nghiệm.
Phần 4: Bất phương trình bậc hai
4.1. Định nghĩa
BPT bậc hai có dạng: (hoặc , , ) với
4.2. Dấu của tam thức bậc hai
Xét với .
Đặt .
Trường hợp 1: (PT vô nghiệm)
- cùng dấu với với mọi
Trường hợp 2: (PT có nghiệm kép )
- cùng dấu với khi
Trường hợp 3: (PT có 2 nghiệm phân biệt )
- cùng dấu khi hoặc (ngoài khoảng hai nghiệm)
- trái dấu khi (trong khoảng hai nghiệm)
Quy tắc “trong trái, ngoài cùng”: Tam thức bậc hai trái dấu ở trong khoảng hai nghiệm, cùng dấu ở ngoài khoảng hai nghiệm.
Hình minh họa dấu của tam thức bậc hai:
Giải thích: Với a > 0, parabol mở lên: f(x) > 0 ở ngoài hai nghiệm, f(x) < 0 ở trong. Với a < 0, parabol mở xuống: ngược lại.
4.3. Phương pháp giải BPT bậc hai
Bước 1: Đưa về dạng
Bước 2: Tính
Bước 3: Lập bảng xét dấu của
Bước 4: Dựa vào bảng xét dấu, tìm tập nghiệm
Khám phá tương tác BPT bậc hai:
Hướng dẫn: Nhập để thấy parabol. Quan sát miền (phần trên trục Ox) và (phần dưới) — đó chính là nghiệm của BPT.
Phần 5: Hệ bất phương trình
5.1. Định nghĩa
Hệ bất phương trình là tập hợp nhiều BPT cùng ẩn.
Nghiệm của hệ BPT là các giá trị của ẩn thỏa mãn đồng thời tất cả các BPT.
5.2. Phương pháp giải
- Giải từng BPT riêng biệt, tìm tập nghiệm của mỗi BPT
- Lấy giao các tập nghiệm
Phần 6: BPT chứa giá trị tuyệt đối
6.1. Các công thức cơ bản
Với :
| BPT | Tương đương với |
|---|---|
| hoặc | |
| hoặc |
Ghi nhớ: tương đương với nằm trong khoảng .
Hình minh họa đồ thị hàm giá trị tuyệt đối:
Giải thích: Đồ thị y = |x| có dạng chữ V với đỉnh tại gốc O. Phương trình |x| = a (a > 0) có 2 nghiệm x = ±a. BPT |x| < a tương đương -a < x < a (nghiệm nằm giữa hai điểm giao).
Lỗi nghiêm trọng khi giải BPT:
- Quên đổi chiều khi nhân số âm: → (NOT )
- Quên nghiệm âm: → HOAC (có 2 phía!)
- Nhầm “trong/ngoài” khi a < 0: “Trong trái, ngoài cùng” chỉ đúng khi quy về
Bài tập mẫu có lời giải
Bài 1: Giải BPT bậc nhất
Đề bài: Giải BPT
Lời giải chi tiết:
Nhắc lại: Khi giải BPT:
- Cộng/trừ hai vế: GIỮ NGUYÊN chiều
- Nhân/chia số DƯƠNG: GIỮ NGUYÊN chiều
- Nhân/chia số ÂM: ĐỔI CHIỀU
Bước 1: Quy đồng mẫu số (mẫu chung = 12)
Lý do: BCNN(4, 3, 2) = 12. Quy đồng để trừ các phân số.
Bước 2: Nhân hai vế với 12 (số dương → giữ chiều)
Bước 3: Khai triển và rút gọn
Bước 4: Chia hai vế cho 2 (số dương → giữ chiều)
Tập nghiệm:
Kiểm tra: Thử : ✓
Bài 2: Giải BPT bậc hai
Đề bài: Giải BPT
Lời giải chi tiết:
Nhắc lại: Quy tắc “trong trái, ngoài cùng”:
- Tam thức trái dấu ở trong khoảng hai nghiệm
- Tam thức cùng dấu ở ngoài khoảng hai nghiệm
Bước 1: Xét tam thức với
Bước 2: Tính và tìm nghiệm
PT có 2 nghiệm: ,
Lý do: nên tam thức có 2 nghiệm phân biệt.
Bước 3: Lập bảng xét dấu
Lý do: nên f(x) DƯƠNG ở NGOÀI, ÂM ở TRONG.
Bước 4: Kết luận
BPT có nghiệm khi : hoặc
Tập nghiệm:
Kiểm tra: Thử : ✓. Thử : (không đạt) ✓
Bài 3: Giải hệ BPT
Đề bài: Giải hệ BPT:
… (1)
… (2)
Lời giải chi tiết:
Nhắc lại: Nghiệm của hệ BPT = GIAO của các tập nghiệm.
Bước 1: Giải BPT (1)
Bước 2: Giải BPT (2)
Nghiệm: và
Lý do: , BPT → lấy TRONG khoảng hai nghiệm.
Bước 3: Tìm giao của hai tập nghiệm
Tập nghiệm:
Kiểm tra: Thử : BPT(1): ✓. BPT(2): ✓
Bài 4: BPT chứa giá trị tuyệt đối
Đề bài: Giải BPT
Lời giải chi tiết:
Nhắc lại: Công thức giá trị tuyệt đối:
- (nằm TRONG khoảng)
- hoặc (nằm NGOÀI)
Bước 1: Áp dụng công thức
Lý do: tương đương biểu thức nằm TRONG khoảng .
Bước 2: Giải hệ BPT kép
- Vế trái:
- Vế phải:
Bước 3: Kết hợp
Tập nghiệm:
Kiểm tra: Thử : ✓. Thử : (không đạt) ✓
Bài tập tự luyện
Bài 1
Giải các BPT sau:
a)
b)
Bài 2
Giải các BPT bậc hai:
a)
b)
c)
Bài 3
Giải các hệ BPT:
a) và
b) và
Bài 4
Giải các BPT chứa giá trị tuyệt đối:
a)
b)
c)
Bài 5
Tìm m để:
a) BPT vô nghiệm
b) BPT có nghiệm
Tóm tắt
Công thức quan trọng
| Dạng BPT | Điều kiện | Nghiệm |
|---|---|---|
| , | hoặc | |
| , | ||
| hoặc |
Key Points
- BPT bậc 2: Dấu của f(x) phụ thuộc a và
- a > 0, > 0: Parabol cắt Ox, f(x) < 0 trong (x₁, x₂)
- Nhân/chia số âm: ĐỔI CHIỀU bất đẳng thức
- Lưu ý: Trị tuyệt đối: Nhớ quy tắc và
Lỗi thường gặp và cách tránh:
| Sai | Đúng | Giải thích |
|---|---|---|
| Nhân số âm không đổi chiều | Nhân số âm → ĐỔI CHIỀU | |
| hoặc | Quên nghiệm âm | |
| → | → | Thiếu cận dưới |
| Quên đổi dấu khi a < 0 | ”Trong ngoài” phụ thuộc dấu a | a < 0: đảo kết luận |
Mẹo nhớ BPT bậc 2 (a > 0):
- f(x) < 0: nghiệm TRONG (giữa x₁ và x₂)
- f(x) > 0: nghiệm NGOÀI (nhỏ hơn x₁ hoặc lớn hơn x₂)
Hoàn thành chương 4! Chuyển sang Chương 5: Thống kê